timkiem khám phá mặt trăng
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by the following pattern:Viết theo mẫu:Write in numbersViết sốTen thousandsChục nghìnThousandsNghìnHunderdsTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in wordsĐọc số4257142571
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5
- Giải câu 4 bài luyện tập chung trang 18 Câu 4: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Thùng thứ nhất có 125l dầu, thùng thứ hai có 160 l dầu. Hỏi thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 5 trang toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Có 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên, hãy xếp thành hình ngôi nhà.
- Hoàn thành bảng sau vào vở: (trang 50 sgk) C. Hoạt động ứng dụng1. Hoàn thành bảng sau vào vởBốn mùaThời tiếtTrang phụcXuân Hạ Thu Đông
- Giải Câu 4 bài Luyện tập chung trang 75 Câu 4: Trang 75 sgk Toán lớp 4Hai vòi nước cùng bắt đầu chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25l nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 15l nước. Hỏi sau 1 giờ 15 phút cả
- Giải câu 2 bài luyện tập chung trang 18 Câu 2: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Tìm x:a) X x 4 = 32 b) x : 8 = 4
- Giải Câu 2 bài Luyện tập chung trang 75 Câu 2: Trang 75 sgk Toán lớp 4Tính:a) 268 x 235 324 x 250b) 475 x 205 309 x 207c) 45 x 12 + 8 45 x (12 +8)
- Giải Câu 3 bài Luyện tập chung trang 75 Câu 3: Trang 75 sgk Toán lớp 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 2 x 39 x 5;b) 302 x 16 + 302 x 4;c) 769 x 85 – 769 x 75
- Giải câu 2 bài luyện tập chung trang 49 Câu 2: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tính:
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri
- Giải câu 5 bài luyện tập chung trang 49 Câu 5: Trang 49 - sgk Toán lớp 3a) Đo độ dài đoạn thẳng AB?b) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng 1/4 độ dài đoạn thẳng AB
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau:
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải Câu 1 bài Luyện tập chung trang 75 Câu 1: Trang 75 sgk Toán lớp 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 10 kg = … yến100kg = …tạ50 kg = … yến300kg = …tạ80kg = …yến1200kg = ..tạ1000kg = …tấn10 tạ =….tấn8000kg =…tấn30 tạ = ….t
- Giải Câu 5 bài Luyện tập chung trang 75 Câu 5: Trang 75 sgk Toán lớp 4Một hình vuông có cạnh là a. Gọi S là diện tích của hình vuông.a) Viết công thức tính diện tích của hình vuông đó.b) Tính diện tích của hình vuông khi a = 25m
- Giải câu 4 bài luyện tập chung trang 49 Câu 4: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tổ Một trồng được 25 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của tổ Một. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây?
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 49 Câu 1: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tính nhẩm:6 x 9 = 28 : 7 = 7 x 7 =56 : 7 = 7 x 8 =
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 18 Câu 1: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 415 + 415 b) 234 + 432 c) 162 + 370 536 - 156
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 &
- Giải câu 3 bài luyện tập chung trang 49 Câu 3: Trang 49 - sgk Toán lớp 34m 4dm = …dm 2m 14cm = …cm1m 6dm = …dm 8m 32cm = …cm
- Giải câu 3 bài luyện tập chung trang 18 Câu 3: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Tínha) 5 x 9 + 27b) 80 : 2 - 13
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; .