photos Image Thu vien anh 012006 Shop 7tay huoucaoco
- Giải bài tập 2 trang 73 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 155 sách toán tiếng anh 51 Câu 1: trang 155 - toán tiếng Anh 58m25dm2...8,05m2 7m35dm3 ...7,005m38m25dm2 ...8,5m2 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 5 3. Find the remainders of the following divisions, if we stop dividing at the second decimal place of the quotient.Tìm số dư của phép chia, nếu chỉ đến hai chữ số ở phần thập phân của thương:a) 6,251 : 7 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 73 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) $x$ – 1,27 = 13,5 : 4,5b) $x$ + 18,7 = 50,5 : 2,5c) $x$ x 12,5 = 6 x 2,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5Calculate and check (follow the example):Tính rồi thử lại (theo mẫu):a) 8923 - 4157 ; 27 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 160 - toán tiếng Anh 5A commune plants rice on 540.8ha of land. The area used to plant flowers iss 385.5 ha less than the area used to plant rice. Find the total area used to plant both rice and flowers.Một xã có 540,8h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) (689 + 875) + 125 ;581 + (878 + 419).b) (\(\frac{2}{7}\) + \(\frac{4}{9}\) ) + \(\frac{5}{7}\) ;\(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 73 sách toán tiếng anh 5 3. An engine consumes 0.5l of oil per hour. For how many hours can it work, if there are 120l of oil?Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5l dầu. Hỏi có 120l dầu thì động cơ đó chạy được trong bao nhiêu giờ?&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 154 - toán tiếng Anh 5Write the following measurements in hectares:Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:a) 65 000m2 ; 846 000m2 ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 155 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In cubic metersCó đơn vị đo là mét khối:6m3 272dm3 ; & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 154 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks with the correct numbers:b) Based on the table of metric area measures:Trong bảng đơn vị đo diện tích:How many times greater is one unit compared to the next smaller one Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 160 - toán tiếng Anh 5Calculare in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) \(\frac{7}{11}\) + \(\frac{3}{4}\) + \(\frac{4}{11}\) + \(\frac{1}{4}\) ;b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3576m = ...km ;b) 53cm =...m ;c) 5360kg = ...tons ;c) 5360kg = ...tấn ;d) 657g = ...kg ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 159 - toán tiếng Anh 5Predict $x$ without calculating:Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x :a) x + 9,68 = 9,68 ;b) \(\frac{2}{5}\) + x = \(\frac{4}{10}\) ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 72 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) 0,8 x $x$ = 1,2 x 10b) 210 : $x$ = 14,92 – 6,52c) 25 : $x$ = 16 : 10d) 6,2 x $x$ = 43,18 + 18,82 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 73 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 266,22 : 34;b) 483 : 35;c) 91,08 : 3,6;d) 3: 6,25 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3