timkiem hải cẩu
- Giải câu 2 trang 105 toán VNEN 7 tập 1 Câu 2: Trang 105 toán VNEN 7 tập 1Xem hình 46. Với hình (1), tam giác đã cho là một tam giac vuông, có một góc nhọn là x và góc nhọn kia bằng 50$^{0}$ suy ra: x + 50$^{0}$ = 90$^{0}$ hay x = 40$^{0}$.Cho biết s
- Mỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì? 2. Thảo luận, trả lời câu hỏiMỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì?a. Sông có khúc, người có lúcb. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ
- Giải câu 4 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 4: Trang 15 - sgk toán 4:Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004. Tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngSố trường14 3169 8732 140Số họ
- Giải câu 1 trang 36 toán VNEN 6 tập 1 C. Hoạt động luyện tập1.Trang 36 toán VNEN 6 tập 1Em hãy cùng bạn nối biểu thức ở cột 1 với giá trị tương ứng của nó ở cột 2:Cột 1Cột 2$3^{7}:3^{2}$$5^{7}$$5^{9}:5^{7}$$2^{4}$$2^{12}:2^{8}$$3^{5
- Giải câu 1 trang 107 toán VNEN 7 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 107 toán VNEN 7 tập 1Thực hiện các hoạt động saua) Trả lời các câu hỏi sau(1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau?(2) Thế nào là đường trung t
- Giải câu 3 trang 109 toán VNEN 7 tập 1 Câu 3: Trang 109 toán VNEN 7 tập 1Luyện tậpa) Vẽ đoạn thẳng PQ = 10cm. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng PQ.Trên đường trung trực của đoạn thẳng PQ lấy điểm M không thuộc PQ. Qua điểm
- Giải câu 4 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 4: Trang 4 - SGK toán 4Tính chu vi các hình sau:
- Giải câu 2 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Bài 2: Trang 15 - sgk toán 4:Đọc các số sau: 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 3 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 3: Trang 15 - sgk toán 4:Viết các số sau:a, Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;b, Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;c, Bốn trăm tri
- Giải câu 4 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 4: Trang 16 - SGK Toán 4:Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:a) 715 638;b) 571 638;c) 836 571.
- Giải câu 2 bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 2. Trang 6 - SGK Toán 4Viết vào ô trống (theo mẫu):a).b).
- Giải câu 3 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 3: Trang 16 - SGK Toán 4:Viết các số sau:a, Sáu trăm mười ba triệu.b, Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn.c, Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba.d
- Giải câu 1 Bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Trang 42 - SGK Toán 4:Tính giá trị của c + d nếu:a) c = 10 và d = 25;b) c = 15 cm và d = 45 cm.
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b,
- Giải câu 3 trang 10 sgk: Viết các số sau: Bài 3: Trang 10 - sgk toán 4:Viết các số sau:a) Bốn nghìn ba trăm;b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;e) Ba tr
- Giải câu 3 Bài Các số có sáu chữ số Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 2: Trang 16 - SGK toán 4:32 640 507; 8 500 658;  
- Giải câu 3 trang 33 toán VNEN 6 tập 1 Câu 3 Trang 33 toán VNEN 6 tập 1Bằng cách dùng lũy thừa hãy viết gọn các tích saua. 4. 4. 4. 4. 4 b. 3. 3. 3. 5. 5. 5
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 2. Trang 3 SGK Toán lớp 4Viết theo mẫu:
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 3: Trang 3 -4 SGK Toán 4a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b) Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 20 = 92327000 + 300 + 50 + 16000 + 200 +
- Giải câu 4 Bài các số có sáu chữ số Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:Viết các số sau:a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d) Tám trăm sá
- Giải câu 1 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk toán 4:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 4 trang 33 toán VNEN 6 tập 1 Câu 4 Trang 33 toán VNEN 6 tập 1Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừaa.$3^{5}. 3^{4} $ b.$ 5^{3}. 5^{5}$
- Giải câu 2 trang 36 toán VNEN 6 tập 1 2. Trang 36 toán VNEN 6 tập 1Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa :a. $11^{8} : 11^{3}$ b. $17^{11} : 17^{9}$ ;c. $4^{3} :