photos Image 2009 06 29 7
- [Chân trời sáng tạo] Giải toán 2 bài: 7 cộng với một số. 6 cộng với một số Hướng dẫn giải bài: 7 cộng với một số. 6 cộng với một số trang 43 sgk toán 2 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Chân trời sáng tạo" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Hãy ghi lại tên các bài văn nghị luận đã học và đọc trong Ngữ Văn 7 tập 2 Văn nghị luậnCâu 1: trang 139 sgk Ngữ Văn 7 tập haiHãy ghi lại tên các bài văn nghị luận đã học và đọc trong Ngữ Văn 7 tập hai. Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 2: Nhân đa thức với đa thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 8 Câu 7: Trang 8 - sgk toán 8 tập 1Làm tính nhân :a. $(x^{2}-2x+1)(x-1)$b. $(x^{3}-2x^{2}+x-1)(5-x)$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 1: Khái niệm về biểu thức đại số sgk Toán 7 tập 2 trang 26 Câu 1: trang 26 sgk Toán 7 tập 2Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:a) Tổng của x và y;b) Tích của x và y;c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 1: Khái niệm về biểu thức đại số sgk Toán 7 tập 2 trang 26 Câu 2: trang 26 sgk Toán 7 tập 2Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo) Xếp hạng: 3
- Giải câu 38 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 38 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{15x}{7y^{3}}.\frac{2y^{2}}{x^{2}}\); b) \( \frac{4y^{2}}{11x^{4}}.(-\frac{3x^{2}}{8y})\); &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 +  Xếp hạng: 3
- Giải câu 28 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 Trang 19 Câu 28: Trang 19 - sgk toán 7 tập 1Tính :$(-\frac{1}{2})^{2};(-\frac{1}{2})^{3};(-\frac{1}{2})^{4};(-\frac{1}{2})^{5}$Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của Xếp hạng: 3
- Quan sát hình 7, ghi vào vở hướng đi từ điểm O đến các điểm A, B, C, D. 2. Quan sát hình 7, ghi vào vở hướng đi từ điểm O đến các điểm A, B, C, D. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 1: Khái niệm về biểu thức đại số sgk Toán 7 tập 2 trang 26 Câu 3: trang 26 sgk Toán 7 tập 2Dùng bút chì nối các ý 1), 2), ..., 5) với a), b), ..., c) sao cho chúng có cùng ý nghĩa (chẳng hạn như nối ý 1) với e)) :1\(x-y\) aTích của x và y2\(5y\) bTích củ Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 trang 8 Câu 3: Trang 8 - sgk toán 7 tập 1So sánh các số hữu tỉ :a. $x=\frac{2}{-7}$ và $y=\frac{-3}{11}$b. $x=\frac{-213}{300}$ và $y=\frac{18}{-25}$c. $x=-0,75$ và $y=\frac{-3}{4}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 trang 8 Câu 4: Trang 8 - sgk toán 7 tập 1So sánh số hữu tỉ $\frac{a}{b}$ ( a,b ∈ Z, b # 0) với số 0 khi a, b cùng dấu và khi a, b khác dấu. Xếp hạng: 3
- Giải câu 31 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 Trang 19 Câu 31: Trang 19 - sgk toán 7 tập 1Viết các số $(0,25)^{8};(0,125)^{4}$ dưới dạng các lũy thừa của cơ số 0,5. Xếp hạng: 3
- Giải câu 39 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 39 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x+10}{4x-8}.\frac{4-2x}{x+2}\); b) \( \frac{x^{2}-36}{2x+10}.\frac{3}{6-x}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 trang 8 Câu 5: Trang 8 - sgk toán 7 tập 1Giả sử $x=\frac{a}{m},y=\frac{b}{m}$ ( $a,b,m\in Z;m>0$ ) và x < y. Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn $z=\frac{a+b}{2m}$ thì ta có x < z < y. Xếp hạng: 3
- Giải câu 33 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 Trang 20 Câu 33: Trang 20 - sgk toán 7 tập 1Dùng máy tính bỏ túi để tính: $(3,5)^{2};(-0,12)^{3};(1,5)^{4};(-0,1)^{5};(1,2)^{6}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 30 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 Trang 19 Câu 30Tìm x , biết :a. $x:(-\frac{1}{3})^{2}=-\frac{1}{2}$b. $(\frac{3}{4})^{5}.x=(\frac{3}{4})^{7}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 27 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ sgk Toán 7 tập 1 Trang 19 Câu 27: Trang 19 - sgk toán 7 tập 1Tính :$(\frac{-1}{3})^{4};(-2\frac{1}{4})^{3};(-0,2)^{2};(-5,3)^{0}$ Xếp hạng: 3