khampha 1001 bi an 47325 bi an cuon sach voynich
- Giải bài tập 5 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm x: \(8,75 \times x + 1,25 \times x = 20\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 9 sách toán tiếng anh 5 5. There are 30 students in a class, $\frac{3}{10}$ of them are good at Maths, $\frac{2}{10}$ of them are good at Vietnamese. How many students are good at Maths, how many students are good at Vietnamese in the class?Một lớp h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 5 1. Based on the figure, which fraction represents the shaded part (follow the example):Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 13 sách toán tiếng anh 5 2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 178 - toán tiếng Anh 5Biết 95% của một số là 475, vậy \(\frac{1}{5}\) của số đó là:Knowing that 95% of the number is 475, so \(\frac{1}{5}\) of that number is:A. 19 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a. 3 + $\frac{5}{2}$b. 4 - $\frac{5}{7}$c. 1 - ($\frac{2}{5}$ + $\frac{1}{3}$) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 177 - toán tiếng Anh 5A boat travels at 7.2 km/h in calm water, the speed of the water is 1.6km/h.Một con thuyền đi với vận tốc 7,2km/giờ khi nước lặng, vận tốc của dòng nước là 1,6km/giờ.a) I Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 9 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following fractions as decimal fractions whose denominators are 100:Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:$\frac{6}{25}$; $\frac{500}{1000}$; $\frac{18}{200}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 14 sách toán tiếng anh 5 2. Write these mixed numbers as frations and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu):a. 2 $\frac{1}{3}$ + 4 $\frac{1}{3}$b. 9 $\frac{2}{7}$ + 5 $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 14 sách toán tiếng anh 5 3. Write these mixed numbers as fractions and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu)a. 2 $\frac{1}{3}$ x 5 $\frac{1}{4}$ b. 3 $\frac{2} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 15 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers as fractions:Chuyển các hỗn số sau thành phân số:8 $\frac{2}{5}$; 5 $\frac{3}{4}$; 4 $\frac{3}{7}$; 2 $\frac{1}{10}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 9 sách toán tiếng anh 5 4. >, <, = ?$\frac{7}{10}$ ... $\frac{9}{10}$$\frac{92}{100}$ ... $\frac{87}{100}$$\frac{5}{10}$ ... $\frac{50}{100}$$\frac{8}{10}$ ... $\frac{29}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a. $\frac{6}{7}$ + $\frac{5}{8}$b. $\frac{3}{5}$ - $\frac{3}{8}$c. $\frac{1}{4}$ + $\frac{5}{6}$d. $\frac{4}{9}$ - $\frac{1}{6}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 11 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a. $\frac{3}{10}$ x $\frac{4}{9}$$\frac{6}{5}$ : $\frac{3}{7}$$\frac{3}{4}$ x $\frac{2}{5}$$\frac{5}{8}$ : $\frac{1}{2}$b. 4 x $\frac{3}{8}$ 3 : $\frac{1}{2}$ $\frac{1}{2}$ : 3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 11 sách toán tiếng anh 5 3. The length of a rectangular card is $\frac{1}{2}$ m, the width is $\frac{1}{3}$ m. Divide the card into 3 equal pieces. Find the area of each piece.Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài $\frac{1}{2}$ m, chiều r Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 15 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following fractions as decimal fractions: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{14}{70}$; $\frac{11}{25}$; $\frac{75}{300}$; $\frac{23}{500}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 14 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following mixed numbers as frations:Chuyển các hỗn số sau thành phân số:2 $\frac{3}{5}$; 5 $\frac{4}{9}$; 9 $\frac{3}{8}$; 12 $\frac{7}{10}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 11 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate (follow the example):Tính (theo mẫu):a. $\frac{9}{10}$ x $\frac{5}{6}$b. $\frac{6}{25}$ : $\frac{21}{20}$c. $\frac{40}{7}$ x $\frac{14}{5}$d. $\frac{17}{13}$ : $\frac{51}{26}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 15 sách toán tiếng anh 5 4. Write these lengths (follow the example):Viết các số đo độ dài (theo mẫu):5m 7dm; 2m 3dm;4m 37cm; 1m53cm. Xếp hạng: 3