timkiem siêu mặt trăng
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 100 Câu 2: Trang 100 sgk toán lớp 5Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 6,28cm. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 100 Câu 3: Trang 100 sgk toán lớp 5Miệng giếng nước là một hình tròn có bán kính 0,7m. Người ta xây thành giếng rộng 0,3m bao quanh miệng giếng. Tính diện tích của thành giếng đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 177 - toán tiếng Anh 5A boat travels at 7.2 km/h in calm water, the speed of the water is 1.6km/h.Một con thuyền đi với vận tốc 7,2km/giờ khi nước lặng, vận tốc của dòng nước là 1,6km/giờ.a) I Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 99 Câu 3: Trang 99 sgk toán lớp 5Đường kính của một bánh xe đạp là 0,65m.a) Tính chu vi của bánh xe đó.b) Người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu mét nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 10 Xếp hạng: 2,5 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 99 Câu 2: Trang 99 sgk toán lớp 5a) Tính đường kính hình tròn có chu vi C = 15,7 mb) Tính bán kính hình tròn có chu vi C = 18,84dm. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 100 Câu 1: Trang 100 sgk toán lớp 5Tính diện tích hình tròn có bán kính r:a) r = 6cm; b) r = 0,35dm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 180 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 180 - toán tiếng Anh 5At the same time, Vu rode a horse at 11km/h, Lenh walked at 5 km/h in the same direction with Vu. At the beginning, Lenh was 8km away from Vu (look at the figure). How many minutes did it take Vu Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 99 Câu 4: Trang 99 sgk toán lớp 5Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Cho nửa hình tròn H (xem hình vẽ). Chu vi H là:A. 18,84cmB. 9,42cmC. 24,84cmD. 15,42cm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài: Luyện tập sgk Toán 5 trang 94 Câu 3: Trang 94 sgk toán lớp 5Đúng ghi Đ, sai ghi S:a. Diện tích các hình thang AMCD, MNCD, NBCD bằng nhau b. Diện tích hình thang AMCD bằng \({1 \over 3}\) diện tích hình chữ nhật ABCD. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 179 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 179 - toán tiếng Anh 5A rectangular aquarium has dimensions as shown in the figure. How many liters of water are needed to fill half of that tank?Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước ghi tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm x: \(8,75 \times x + 1,25 \times x = 20\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 178 - toán tiếng Anh 5Biết 95% của một số là 475, vậy \(\frac{1}{5}\) của số đó là:Knowing that 95% of the number is 475, so \(\frac{1}{5}\) of that number is:A. 19 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find the average number of:Tìm số trung bình cộng của:a) 19 ; 34 and 46.19 ; 34 và 46.b) 2,4 ; 2,7 ; 3,5 and 3,8.2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3