Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4
5. Find the values of:
a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000
c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000
e. 7000 x 4 g. 10000 x 5
h. 12000 : 3 i. 30000 : 6
Dịch nghĩa:
5. Tìm giá trị của:
a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000
c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000
e. 7000 x 4 g. 10000 x 5
h. 12000 : 3 i. 30000 : 6
Bài làm:
a. 6000 + 8000 = 14 000 b. 27000 + 4000 = 31 000
c. 15000 - 6000 = 9000 d. 31000 - 5000 = 26 000
e. 7000 x 4 = 28 000 g. 10000 x 5 = 50 000
h. 12000 : 3 = 4000 i. 30000 : 6 = 5000
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 3 trang 124 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 4 trang 90 sách toán tiếng anh 4
- Toán tiếng anh 4 bài Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo) | making fractions have a common denominator (cont.)
- Giải câu 3 trang 73 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 bài luyện tập
- Giải câu 3 trang 48 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 104 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 3 trang 51 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 56 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4