photos image 072011 11 dongvat 2
- Giải bài tập 2 trang 32 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$: Tìm $x$:a. $x$ + $\frac{2}{5}$ = $\frac{1}{2}$b. $x$ - $\frac{2}{5}$ = $\frac{2}{7}$c. $x$ x $\frac{3}{4}$ = $\frac{9}{20}$d. $x$ : $\frac{1}{7}$ = 14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 86 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng Anh:Find the base and the corresponding height in each of the following triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 92 - Toán tiếng Anh:Which of these three shapes has:Trong ba hình dưới đây, hình nào có:Four sides and four anglesBốn cạnh và bốn góc?Two pairs of parallel sides?Hai cặp cạnh đối diện song song?One Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách toán tiếng anh 5 2. Write 0s on the right of the decimal parts of the following decimals so that their decimal parts have the same number of digits (three digits): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Identify the base and the height of each of the following right triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:There are 20 carps in an aquarium with 25 fish. The percentage of carp out of all fish in the aquarium is: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m5dm = ....mb) 8 $m^{2}$5$dm^{2}$ = ....$m^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 96 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng Anh 5:Given AB = 4cm. Draw two circles with radii of 2cm, one has A as its center, one has B as its center.Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Hãy vẽ đường tròn tâm A và tâm B đều có bán kính 2cm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3