-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải bài tập 2 trang 99 sách toán tiếng anh 5
Câu 2: Trang 99 - Toán tiếng Anh 5:
a) Find the diameter of a circle with circumference C = 15.7m.
Tính đường kính hình tròn có chu vi C = 15,7 m.
b) Find the radius of a circle with circumference C = 18,84dm.
Tính bán kính hình tròn có chu vi C = 18,84dm.
Bài làm:
a) The circumference with a diameter is:
Ta có chu vi hình tròn được tính theo đường kính là :
C = d x 3,14 = 15,7 (m)
So, the diameter is:
Vậy đường kính hình tròn có độ dài là:
15,7 : 3,14 =5 (m)
b) The circumference with a radius is:
Ta có chu vi hình tròn được tính theo bán kính là :
C = 2 x r x 3,14 = 18,84 (dm)
The radius is:
Vậy bán kính hình tròn có độ dài là:
18,84 : 3,14 : 2 = 3 (dm)
Or/Hay :
The diameter is:
Đường kính của đường tròn có độ dài là:
18,84 : 3,14 = 6 (dm)
The radius is:
Bán kính của đường tròn có độ dài là:
6 : 2 = 3 (dm)
Result: a) 15,7m
b) 3dm
Đáp số : a) 15,7m
b) 3dm
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 132 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 59 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 48 chương 2|Cumulative practice
- Giải bài tập 1 trang 79 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân chương 2|Wrting area measurements as decimals
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng chương 1|Review table of metric weight measures
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối chương 3 | Cubic centimeter. Cubic decimeter.
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 30 chương 1|Practice