photos image 072011 08 iss 3d 2
- Giải câu 2 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 2.Trang 18 sgk hóa học 10Tính nguyên tử khối trung bình của kali biết rằng trong tự nhiên thành phần % các đồng vị của kali là :93,258% $_{19}^{39}\textrm{K}$; 0,012% $_{19}^{40}\textrm{K} Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 1 Câu 2: Trang 167 - SGK hóa học 9Có các chất sau: FeCl3, Fe2O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2. Hãy lập thành một dãy chuyển hóa và viết các phương trình hóa học. Ghi rõ điều kiện phản ứng. Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 2.(Trang 74 SGK)Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3 , P trong $PO_{4}^{3-}$ lần lượt là:A. 0, +3, +6, +5B. 0, +3, +5, +6C. +3, +5, 0, +6D. +5, +6, +3, 0. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 1: Trang 45 - sgk hình học 10Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a. Tính các tích vô hướng:$\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}$$\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{CB}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 12: Liên kết ion Tinh thể ion Câu 2.(Trang 59 SGK)Muối ăn ở thể rắn là:A. Các phân tử NaCl.B. Các ion Na+ và Cl-.C. Các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 5: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính độ dài của các vectơ $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}$ và $\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{BC}$. Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 6: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:a) $\overrightarrow{CO}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}$b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{DB}$c)&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 5: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng Oxy hãy tính góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{a}$ và $\overrightarrow{b}$ trong các trường hợp sau:a) $\overrightarrow{a}=(2;-3)$ và $\overrightarrow{b Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 2 Câu 1: Trang 168 - SGK hóa học 9Những chất sau đây có điểm gì chung (thành phần, cấu tạo, tính chất) ?a) Metan, etilen, axetilen, bezen.b) Rượu etylic, axit axetic, glucozơ, protein.c) Protein, ti Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 4: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành: ABIJ, BCPQ, CARS.Chứng minh rằng: $\overrightarrow{RJ} +\overrightarrow{IQ}+\overrightarrow{PS}=\overrightarrow{0}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 7: Trang 12 - sgk hình học 10Cho vectơ a, b là hai vectơ khác vectơ 0. Khi nào có đẳng thức:a) $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |=\left | \overrightarrow{a} \right |+\left | \overrightarrow{b} \ Xếp hạng: 3
- Giải câu 9 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 9: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng : $\overrightarrow{AB} =\overrightarrow{CD}$ khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau. Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 7: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A(-2; 1). Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ O. Tìm tọa độ của điểm C có tung độ bằng 2 sao cho tam giác vuông Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 1: Trang 12 - sgk hình học 10Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho $AM > MB$. Vẽ các vec tơ $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MB}$ và $\overrightarrow{MA} -\overrightarrow{MB}$. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 3: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:a) $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}$b) $\overrightar Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 16: Luyện tập Liên kết hóa học Câu 2.(Trang 76 SGK)Trình bày sự giống và khác nhau của 3 loại liên kết: Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị không cực và liên kết cộng hóa trị có cực. Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 8: Trang 12 - sgk hình học 10Cho $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |= \overrightarrow{0}$.So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ a và b. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 3: Trang 45 - sgk hình học 10Cho nửa hình tròn tâm O có đường kính AB=2R. Gọi M và N là hai điểm thuộc nửa đường tròn sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I.a) Chứng minh: $\overrightarr Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 6: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm: A(7; -3), B(8; 4), C(1; 5), D(0; –2). Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông. Xếp hạng: 3