doisong yhoc suc khoe 26925 5 dieu ki dieu cua nuoc
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết số, biết số đó gồm:a. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vịb. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 6: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \({f_1}\left( x \right) = {{\cos x} \over x};{f_2}\left( x \right) = x\sin x\)Tính \({{{f_1}'(1)} \over {{f_2}'(1)}}\) Xếp hạng: 3
- Giải Câu 5 Bài: Bài tập ôn tập chương 3 Câu 5: Trang 121 - SGK Hình học 11Tứ diện \(ABCD\) có hai mặt \(ABC\) và \(ADC\) nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = a, AC = b\). Tam giác \(ADC\) vuông tại \ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tròn chục $x$, biết:25 < $x$ < 58 Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553a) Số nào chia hết cho 5b) Số nào không chia hết cho 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 5: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(y = x^3-3x^2+ 2\).Tìm \(x\) để :a) \(y' > 0\)b) \(y' < 3\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 5: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn saua. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} {{x + 3} \over {{x^2} + x + 4}}\)b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} {{{x^2} + 5x + 6} \over {{x^2} + 3x}} Xếp hạng: 3
- Giải câu 13 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 13: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(f(x) = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} + x\)Tập nghiệm của bất phương trình \(f’(x) ≤ 0\)A. \(Ø\)B. \((0, +∞)\)C. \([-2, 2]\)D. \((-∞, +∞)\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 10 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 10: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Với \(g(x) = {{{x^2} - 2x + 5} \over {x - 1}}\); \(g’(2)\) bằng:A. \(1\)B. \(-3\)C. \(-5\)D. \(0\) Xếp hạng: 3
- Giải vật lí 12: Bài tập 5 trang 216 sgk Bài tập 5: trang 216 - sgk vật lí 12Những hành tinh nào thuộc nhóm Trái Đất và những hành tinh nào thuộc nhóm Mộc tính ? Nêu những đặc điểm chung của các hành tinh trong mỗi nhóm. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 2: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = 2\sqrt x {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - {{\cos x} \over x}\)b) \(y = {{3\cos x} \over {2x + 1}}\)c) \(y = {{{t^2} + 2\cot t} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 4: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = \tan x,\,(g(x) = {1 \over {1 - x}}\) .Tính \({{f'(0)} \over {g'(0)}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 12 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 12: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Giả sử \(h(x) = 5 (x + 1)^3+ 4(x + 1)\)Tập nghiệm của phương trình \(h’’(x) = 0\) là:A. \([-1, 2]\)B. \((-∞, 0]\)C. \({\rm{\{ }} - 1\} \)D. \(Ø\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 1: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = {{{x^3}} \over 3} - {{{x^2}} \over 2} + x - 5\)b) \(y = {2 \over x} - {4 \over {{x^2}}} + {5 \over {{x^3}}} - {6 \over {7{x^4}}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 3: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {1 + x} \)Tính \(f(3)+(x-3)f’(3)\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 7: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết phương trình tiếp tuyến:a) Của hypebol \(y = {{x + 1} \over {x - 1}}\)tại \(A (2, 3)\)b) Của đường cong \(y = x^3+ 4x^2– 1\) tại điểm có hoành Xếp hạng: 3
- Giải câu 11 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 11: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Nếu \(f(x) = sin^3 x+ x^2\) thì \(f''({{ - \pi } \over 2})\) bằng:A. \(0\)B. \(1\)C. \(-2\)D. \(5\) Xếp hạng: 3