photos image 2014 05 09 phat minh cua Newton2
- Giải câu 8 Bài 22: Luyện tập Tính chất của kim loại Câu 8. (Trang 100 SGK) Cho 16,2 gam kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc. Kim Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 6 Bài 22: Luyện tập Tính chất của kim loại Câu 6. (Trang 101 SGK) Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 54,5 gam,   Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 Bài 22: Luyện tập Tính chất của kim loại Câu 7. (Trang 101 SGK) Hoà tan hoàn toàn 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2 ở dktc. Kim loại M là A. Mg. & Xếp hạng: 3
- Giải câu 9 Bài 22: Luyện tập Tính chất của kim loại Câu 9. (Trang 101 SGK) Có 5 kim loại là Mg, Ba, Al, Fe, Ag. Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được các kim A. Mg, Ba, Ag.B. Mg, Ba, Al.C. Mg, Ba, Al, Fe.D. Mg, Ba, Al Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 Bài 22: Luyện tập Tính chất của kim loại Câu 5. (Trang 101 SGK) Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta khuấy mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 dư.a) Hãy giải thích phương pháp l Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài: Ứng dụng của tích phân trong hình học Câu 4:Trang 121-sgk giải tích 12Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox:a) $y = 1 - x^{2}$ ,$y = 0$b) $y = \cos x$, $y = 0$, $x = 0$, $x = \prod$c) $y = \tan x Xếp hạng: 3
- Giải câu 10 Bài 22: Luyện tập Tính chất của kim loại Câu 10. (Trang 100 SGK) Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau phản ứng kết thúc thu được chất rắn A và dung dịch B. Viết phương trình hoá học của các phản ứng Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 3: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = 5sinx -3cosx\)b) \( y=\frac{sinx+cosx}{sinx-cosx}\)c) \(y = x cotx\)d) \(y = \frac{sinx}{x}+\frac{x}{sinx}\)e Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 6: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Chứng minh rằng các hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc \(x\):a) \(\sin^6x + \cos^6x + 3\sin^2x.\cos^2x\)b) \({\cos ^2}\left ( \frac{\pi }{3}-x \right )+ {\cos ^ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài: Ứng dụng của tích phân trong hình học Câu 5:Trang 121-sgk giải tích 12Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên trục Ox. Đặt $\widehat{POM}=\alpha $và OM = R ( $0\leq \alpha \leq \frac{\prod }{3},R>0$ )Gọi $v$ là khối tròn xoay thu đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 7: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải phương trình \(f'(x) = 0\), biết rằng:a) \(f(x) = 3\cos x + 4\sin x + 5x\)b) \(f(x) = 1 - \sin(π + x) + 2\cos \left ( \frac{2\pi +x}{2} \right )\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài: Ứng dụng của tích phân trong hình học Câu 1:Trang 121-sgk giải tích 12Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:a) $y = x^{2}$, $y = x + 2$ b) $y=\ln \left | x \right |$, $y=1$c) $y = (x – 6)^{2}$, $y = 6x– x^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài: Ứng dụng của tích phân trong hình học Câu 2:Trang 121-sgk giải tích 12Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y=x^{2}+1$ , tiếp tuyến với đường này tại hai điểm M(2; 5) và trục Oy. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài: Ứng dụng của tích phân trong hình học Câu 3:Trang 121-sgk giải tích 12Parabol $y=\frac{x^{2}}{2}$ chia hình tròn có tâm tại gộc toạ độ, bán kính $2\sqrt{2}$ thành hai phần.Tìm tỉ số diện tích của chúng. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 4: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = \left( {9 - 2x} \right)(2{x^3} - 9{x^2} + 1)\)b) \(y = \left ( 6\sqrt{x} -\frac{1}{x^{2}}\right )(7x -3)\)c) \(y = (x -2)\sq Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 8: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải bất phương trình \(f'(x) > g'(x)\), biết rằng:a) \(f(x) = x^3+ x - \sqrt2\,g(x) = 3x^2+ x + \sqrt2\)b) \(f(x) = 2x^3- x^2+ \sqrt3,g(x) = x^3+ \frac{x^{2}}{2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 1: trang 168 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = \frac{x-1}{5x-2}\)b) \(y = \frac{2x+3}{7-3x}\)c) \(y = \frac{x^{2}+2x+3}{3-4x}\)d) \(y = \frac{x^{2}+7x+3} Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 2: trang 168 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải các bất phương trình sau:a) \(y'<0\) với \({{{x^2} + x + 2} \over {x - 1}}\)b) \(y'≥0\) với \(y = \frac{x^{2}+3}{x+1}\)c) \(y'>0\) với \(y = \ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 5: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính \( \frac{f'(1)}{\varphi '(1)}\), biết rằng \(f(x) = x^2\) và \(φ(x) = 4x +sin \frac{\pi x}{2}\) Xếp hạng: 3