doisong yhoc suc khoe 28560 so huu gen tot con nguoi se song lau hon
- Viết bài tập làm văn số 2 - văn tự sự 3. Viết bài tập làm văn số 2 - văn tự sự Chọn một trong các đề sau:Đề 1: Kể về tâm sự của một cuốn sách bị bỏ quên.Đề 2: Kể lại giấc mơ gặp Kiều ở lầu Ngưng Bích và được n
- Số chỉ của lực kế có bị thay đổi không? 1. Hãy dự đoánTreo một vật nặng vào lực kế (Hình 17.1a), sau đó nhúng vật chìm trong nước (Hình 17.1b). Số chỉ của lực kế có bị thay đổi không? Thay đổi như thế nào? Tại sao?
- Lập sơ đồ về kết cấu của bài văn bia Câu 4: trang 32 sgk Ngữ văn 9 tập 2Lập sơ đồ về kết cấu của bài văn bia
- Trắc nghiệm đại số 10 chương 5: Thống kê (P2) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 10 đại số chương 5: Thống kê (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Đa số dân cư châu Phi thuộc chủng tộc nào? Câu 1: Trang 120 – sgk địa lí 5Đa số dân cư châu Phi thuộc chủng tộc nào?
- Giải câu 7 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 7: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là \(f\). Gọi \(d\) và \(d'\) lần lượt là khoảng cách từ một vật thật \(AB\) và từ ảnh \(A'B'\) của nó tớ
- Giải câu 1 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 1: Trang 41, 42 - sgk đại số 10Vẽ đồ thị của các hàm số:a) $y = 2x - 3$b) $y = \sqrt{2}$c) $y=-\frac{3}{2}x+7$d) $y=|x|-1$
- Giải câu 6 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 6: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 1, 020 020 ... (chu kì là 02). Hãy viết a dưới dạng một phân số.
- Giải câu 1 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 1: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Dùng định nghĩa tìm các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 4}{lim}\frac{x+1}{3x - 2}\);b) \(\underset{x \rightarrow +\infty }{lim}\frac{2-5x^{2}}{x^{2}+3}
- Giải câu 2 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 2: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số\(f(x) = \left\{ \matrix{\sqrt x + 1 \text{ nếu }x\ge 0 \hfill \cr 2x\text{ nếu }x < 0 \hfill \cr} \right.\)Và các dãy số \((u_n)\) với
- Giải câu 3 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 3: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow -3}{lim}\) \(\frac{x^{2 }-1}{x+1}\);b) \(\underset{x\rightarrow -2}{lim}\) \(\frac{4-x^{2}}{x + 2}\);c)&n
- Giải câu 7 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 7: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\lim({n^3} + 2{n^2}-n + 1)\);b) \(\lim( - {n^2} + 5n-2)\);c) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n}- n)\);d) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n} + n)\).
- Giải câu 1 bài nhân một số với một hiệu Câu 1: Trang 67 - sgk Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống ( theo mẫu):
- Giải câu 6 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 6: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính:\(\eqalign{& a)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } ({x^4} - {x^2} + x - 1) \cr & b)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ( - 2{x^3} + 3{x^2} - 5) \cr 
- Giải câu 2 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 2: Trang 42 - sgk đại số 10Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm:a) $A(0;3)$ và $B(\frac{3}{5};0)$b) $A(1; 2)$ và $B(2; 1)$c) $A(15; -3)$ và $B(21; -3)$.
- Giải câu 3 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 3: Trang 42 - sgk đại số 10Viết phương trình $y = ax + b$ của các đường thẳng:a) Đi qua hai điểm $A(4;3), B(2 ; -1$;b) Đi qua điểm $A(1 ; -1)$ và song song với Ox.
- Giải câu 1 bài nhân một số với một tổng Câu 1: Trang 66 - 67 sgk Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu):
- Giải câu 2 bài nhân một số với một tổng Câu 2: Trang 66 - sgk Toán lớp 4a) Tính bằng hai cách:36 x ( 7 + 3); 207 x (2 +6)b) Tính bằng hai cách (theo mẫu)5 x 38 + 5 x 62; &nbs
- Giải câu 3 bài nhân một số với một tổng Câu 3: Trang 67 - sgk Toán lớp 4Tính và so sánh giá tri của biểu thức:(3 +5) x 4 và 3 x 4 + 4 x 5Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số.
- So sánh bản chất của điện trường và từ trường. Câu 4: SGK trang 124:So sánh bản chất của điện trường và từ trường.
- Giải câu 4 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 4: Trang 42 - sgk đại số 10Vẽ đồ thị của các hàm số :a) $y=\left\{\begin{matrix}2x (x\geq 0) & \\ \frac{-1}{2}x (x<0) & \end{matrix}\right.$ b) $y=\left\{\begin{matrix}x+1 (x\geq 1) & \\
- Giải câu 8 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 8: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai dãy số \((u_n)\) và \((v_n)\). Biết \(\lim u_n= 3; \lim v_n= +\infty \).Tính các giới hạn:a) \(\lim \frac{3u_{n}-1}{u_{n}+ 1};\)b) \(\lim \frac{v_{n}+ 2}{v^
- Giải câu 4 bài nhân một số với một tổng Câu 4: Trang 67 - sgk Toán lớp 4Áp dụng tính chất của một số với một tổng để tính (theo mẫu):a) 26 x 11 b) 213 x 11&n
- Giải câu 4 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 4: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 2}{lim}\) \(\frac{3x -5}{(x-2)^{2}}\);b) \(\underset{x\rightarrow 1^{-}}{lim}\) \(\frac{2x -7}{x-1}\);c)&