photos Image 2010 10 08 vutru 4
- Giải Câu 3 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 3; Trang 113 - SGK Hình học 11Trong mặt phẳng \((\alpha)\) cho tam giác \(ABC\) vuông ở \(B\). Một đoạn thẳng \(AD\) vuông góc với \((\alpha)\) tại \(A\). Chứng minh rằng:a) \(\widehat {ABD}\) là góc giữ
- Giải câu 1 bài 4: Hai mặt phẳng song song Câu 1: Trang 71 - SGK hình học 11Trong mặt phẳng (α) cho hình bình hành ABCD. Qua A, B, C, D lần lượt vẽ bốn đường thẳng a, b, c, d song song với nhau và không nằm trên (α). Trên a, b và c lần lượt
- Giải câu 3 bài 4: Hai mặt phẳng song song Câu 3: Trang 71 - SGK hình học 11Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’.a) chứng minh rằng hai mặt phẳng (BDA’) và (B’D’C) song song với nhau.b) Chứng minh rằng đường chéo AC’ đi qua trọng tâm G1 và
- Giải câu 3 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 3: trang 141 sgk toán Đại số và giải tích 11Tên của một học sinh được mã hóa bởi số 1530. Biết rằng mỗi chữ số trong số này là giá trị của một trong các biểu thức \(A, H, N, O\) vớ
- Giải câu 5 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 5: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn saua. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} {{x + 3} \over {{x^2} + x + 4}}\)b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} {{{x^2} + 5x + 6} \over {{x^2} + 3x}}
- Giải Câu 1 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 1: Trang 113 - SGK Hình học 11Cho ba mặt phẳng $(\alpha ),(\beta ),(\gamma )$ những mệnh đề nào sau đây đúng?a) Nếu (α) ⊥ (β) và (α) // () thì (β) ⊥ $(\gamma )$b) Nếu (α) ⊥ (β) và (α) ⊥ $(\gamma
- Giải câu 2 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 2: trang 141 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai dãy số \((u_n)\) và \((v_n)\). Biết \(|u_n– 2| ≤ v_n\) với mọi \(n\) và \(\lim v_n=0\).Có kết luận gì về giới hạn của dãy số \((u_n)\)?
- Giải câu 11 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 11: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với : \(u_n = \sqrt 2 + (\sqrt2)^2+......+( \sqrt 2)^n\)Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A. \(\lim {u_n} = \sqrt 2 + {(\s
- Giải câu 12 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 12: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} {{ - 3x - 1} \over {x - 1}}\) bằng:A. \(-1\) B. \(-∞\)C. \(-3\)D. \(+∞\)
- Giải câu 1 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 1: trang 141 sgk toán Đại số và giải tích 11Hãy lập bảng liệt kê các giới hạn đặc biệt của dãy số và các giới hạn đặc biệt của hàm số
- Giải câu 2 bài 4: Hai mặt phẳng song song Câu 2: Trang 71 - SGK hình học 11Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M và M’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và B’C’.a) Chứng minh rằng AM song song với A’M’.b) Tìm giao điể
- Giải câu 6 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 6: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over {{x^2}}}\) và \(g(x) = {{{x^3} + {x^2} + 1} \over {{x^2}}}\)a) Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f(x);\mathop {\lim }\limits_{x
- Giải câu 7 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 7: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Xét tính liên tục trên R của hàm số:\(g(x) = \left\{ \matrix{{{{x^2} - x - 2} \over {x - 2}}(x > 2) \hfill \cr 5 - x(x \le 2) \hfill \cr} \right.\)
- Giải câu 8 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 8: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Chứng minh rằng phương trình \(x^5– 3x^4+ 5x – 2 = 0\) có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng \((-2, 5)\)
- Giải câu 9 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 9: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?A. Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảmB. Nếu \((u_n)\) là dãy số tăng thì \
- Giải câu 14 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 14: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúngCho hàm số: \(f(x) = \left\{ \matrix{{{3 - x} \over {\sqrt {x + 1} - 2}};\text{ nếu } x \ne 3 \hfill \cr m;\text{ nếu }x = 3 \hf
- Giải Câu 4 Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc Câu 4: Trang 98 - SGK Hình học 11Trong không gian cho hai tam giác đều \(ABC\) và \(ABC'\) có chung cạnh \(AB\) và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi \(M, N, P, Q\) lần lượt là trung điểm của các cạn
- Giải Câu 7 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 7: Trang 114 - SGK Hình học 11Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = a, BC = b, CC' = c\).a) Chứng minh rằng mặt phẳng \((ADC'B')\) vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\).b) Tính độ dài đườn
- Giải câu 13 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 13: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng:Cho hàm số: \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over x}\) bằng:A. \(+∞\)B. \(1\)C. \(-∞\)D. \(-1\)
- Giải câu 15 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 15: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho phương trình: \(-4x^3+ 4x – 1 = 0\)Mệnh đề sai là:A. Hàm số \(f(x) = -4x^3+ 4x – 1\) liên tục trên \(\mathbb R\)B. Phương trình (1) không có nghiệm t
- Giải Câu 5 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 5: Trang 114 - SGK Hình học 11Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Chứng minh rằng:a) Mặt phẳng \((AB'C'D)\) vuông góc với mặt phẳng \((BCD'A')\);b) Đường thẳng \(AC'\) vuông góc với mặt phẳng \(
- Giải Câu 6 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 6: Trang 114 - SGK Hình học 11Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là một hình thoi cạnh \(a\) và có \(SA = SB = SC = a\). Chứng minh rằng:a) Mặt phẳng \((ABCD)\) vuông góc với mặt phẳng \((SBD)\);b)
- Giải Câu 8 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 8: Trang 114 - SGK Hình học 11Tính độ dài đường chéo của một hình lập phương cạnh \(a\).
- Giải Câu 9 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc Câu 9: Trang 114 - SGK Hình học 11Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC \) có \(SH\) là đường cao. Chứng minh \(SA ⊥ BC\) và \(SB ⊥ AC\)