Giải câu 3 bài ôn tập chương 4: Giới hạn
Câu 3: trang 141 sgk toán Đại số và giải tích 11
Tên của một học sinh được mã hóa bởi số 1530. Biết rằng mỗi chữ số trong số này là giá trị của một trong các biểu thức
với:
![]()
![]()
![]()
![]()
Hãy cho biết tên của học sinh này, bằng cách thay các chữ số trên bởi các chữ kí hiệu biểu thức tương ứng
Bài làm:

![]()
![= \lim {2n \over {n\left[ {\sqrt {1 + {2 \over n}} + 1} \right]}} = \lim {2 \over {\sqrt {1 + {2 \over n}} + 1}}=\frac{2}{1+1} = 1](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/holder.png)


![O = \lim {{{3^n} - {{5.4}^n}} \over {1 - 4n}} = \lim {{{4^n}\left[ {{{({3 \over 4})}^n} - 5} \right]} \over {{4^n}\left[ {{{({1 \over 4})}^n} - 1} \right]}}](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/holder.png)

Vậy số 1530 là mã số của chữ Hoan.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 11 Ôn tập cuối năm
- Giải câu 3 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp
- Giải câu 2 bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản
- Giải câu 2 bài 3: Cấp số cộng
- Giải câu 6 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
- Giải câu 1 bài 4: Phép thử và biến cố
- Giải câu 2 bài ôn tập chương 4: Giới hạn
- Giải bài 4 Ôn tập cuối năm
- Toán 11: Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 3)
- Giải câu 9 bài ôn tập chương 4: Giới hạn
- Giải câu 3 bài 3: Nhị thức Niu tơn
- Giải câu 7 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác