photos image 062013 04 may cau vong10
- Giải câu 1 bài 4: Hai mặt phẳng song song Câu 1: Trang 71 - SGK hình học 11Trong mặt phẳng (α) cho hình bình hành ABCD. Qua A, B, C, D lần lượt vẽ bốn đường thẳng a, b, c, d song song với nhau và không nằm trên (α). Trên a, b và c lần lượt
- Giải câu 13 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 13: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(f(x) = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} + x\)Tập nghiệm của bất phương trình \(f’(x) ≤ 0\)A. \(Ø\)B. \((0, +∞)\)C. \([-2, 2]\)D. \((-∞, +∞)\)
- Giải câu 2 bài 4: Hai mặt phẳng song song Câu 2: Trang 71 - SGK hình học 11Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M và M’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và B’C’.a) Chứng minh rằng AM song song với A’M’.b) Tìm giao điể
- Giải câu 5 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 5: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(y = x^3-3x^2+ 2\).Tìm \(x\) để :a) \(y' > 0\)b) \(y' < 3\)
- Giải câu 1 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 1: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = {{{x^3}} \over 3} - {{{x^2}} \over 2} + x - 5\)b) \(y = {2 \over x} - {4 \over {{x^2}}} + {5 \over {{x^3}}} - {6 \over {7{x^4}}}\)
- Giải câu 6 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 6: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \({f_1}\left( x \right) = {{\cos x} \over x};{f_2}\left( x \right) = x\sin x\)Tính \({{{f_1}'(1)} \over {{f_2}'(1)}}\)
- Giải câu 11 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 11: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với : \(u_n = \sqrt 2 + (\sqrt2)^2+......+( \sqrt 2)^n\)Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A. \(\lim {u_n} = \sqrt 2 + {(\s
- Giải câu 12 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 12: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} {{ - 3x - 1} \over {x - 1}}\) bằng:A. \(-1\) B. \(-∞\)C. \(-3\)D. \(+∞\)
- Giải câu 3 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 3: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = {({x^{7}} - 5{x^2})^3}\);b)\(y = ({x^2} + 1)(5 - 3{x^2})\);c) \(y = \frac{2x}{x^{2}-1}\);d) \(y = \frac{3-5x}{x^{2}-x+
- Giải câu 3 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 3: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {1 + x} \)Tính \(f(3)+(x-3)f’(3)\)
- Giải câu 7 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 7: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết phương trình tiếp tuyến:a) Của hypebol \(y = {{x + 1} \over {x - 1}}\)tại \(A (2, 3)\)b) Của đường cong \(y = x^3+ 4x^2– 1\) tại điểm có hoành
- Giải câu 10 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 10: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Với \(g(x) = {{{x^2} - 2x + 5} \over {x - 1}}\); \(g’(2)\) bằng:A. \(1\)B. \(-3\)C. \(-5\)D. \(0\)
- Giải câu 10 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 10: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với \({u_n} = {{1 + 2 + 3 + ... + n} \over {{n^2} + 1}}\)Mệnh đề nào sau đây là đúng?A. \(\lim u_n= 0\)B. \({{\mathop{\rm limu}\nolimits} _n} =
- Giải câu 2 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 2: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = 2\sqrt x {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - {{\cos x} \over x}\)b) \(y = {{3\cos x} \over {2x + 1}}\)c) \(y = {{{t^2} + 2\cot t}
- Giải câu 11 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 11: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Nếu \(f(x) = sin^3 x+ x^2\) thì \(f''({{ - \pi } \over 2})\) bằng:A. \(0\)B. \(1\)C. \(-2\)D. \(5\)
- Giải câu 12 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 12: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Giả sử \(h(x) = 5 (x + 1)^3+ 4(x + 1)\)Tập nghiệm của phương trình \(h’’(x) = 0\) là:A. \([-1, 2]\)B. \((-∞, 0]\)C. \({\rm{\{ }} - 1\} \)D. \(Ø\)
- Giải câu 13 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 13: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng:Cho hàm số: \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over x}\) bằng:A. \(+∞\)B. \(1\)C. \(-∞\)D. \(-1\)
- Giải câu 14 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 14: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúngCho hàm số: \(f(x) = \left\{ \matrix{{{3 - x} \over {\sqrt {x + 1} - 2}};\text{ nếu } x \ne 3 \hfill \cr m;\text{ nếu }x = 3 \hf
- Giải câu 1 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 1: trang 162 sgk toán Đại số và giải tích 11Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = 7 + x - x^2\) tại \(x_0 = 1\);b) \(y = x^3- 2x + 1\) tại \(x_0= 2\).
- Giải câu 4 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 4: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = x^2 - x\sqrt x + 1\);b) \(y = \sqrt {(2 - 5x - x^2)}\);c) \(y = \frac{x^{3}}{\sqrt{a^{2}-x^{2}}}\) ( \(
- Giải câu 4 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 4: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = \tan x,\,(g(x) = {1 \over {1 - x}}\) .Tính \({{f'(0)} \over {g'(0)}}\)
- Giải câu 5 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 5: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải phương trình \(f’(x) = 0\),biết rằng:\(f(x) = 3x + {{60} \over x} -{ 64\over{x^{ 3}}} + 5\)
- Giải câu 15 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 15: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho phương trình: \(-4x^3+ 4x – 1 = 0\)Mệnh đề sai là:A. Hàm số \(f(x) = -4x^3+ 4x – 1\) liên tục trên \(\mathbb R\)B. Phương trình (1) không có nghiệm t
- Giải câu 2 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 2: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = x^5- 4 x^3+ 2x - 3\);b) \(y = \frac{1}{4} - \frac{1}{3}x + x^2 - 0,5x^4\);c) \(y = \frac{x^{4}}{2}\)&