Em và bạn viết các số La Mã từ 1 đến 20.
3.a. Viết số La Mã
Em và bạn viết các số La Mã từ 1 đến 20.
Bài làm:
Các số La Mã từ 1 đến 20 là: I, II, III, IV, V, VI, VII ,VIII, IX, X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII, XVIII, XIX, XX.
Xem thêm bài viết khác
- Cho một ví dụ về tập hợp. Chỉ ra một phần tử không thuộc tập hợp đó.
- Giải VNEN toán 6 bài 17 : Số nguyên tố, hợp số, bảng số nguyên tố
- Giải toán VNEN 6 bài 17: Ôn tập chương II
- Giải câu 6 trang 72 sách toán VNEN lớp 6
- Giải VNEN toán hình 6 bài 1: Nửa mặt phẳng - Góc
- Các số được giữ lại trong bảng trên là số nguyên tố hay hợp số? Hãy liệt kê tất cả các số đó
- Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số thích hợp
- Điền chữ số vào dấu * để được số 68* chia hết cho 5
- Giải phần D trang 7 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp:
- Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2?
- Giải câu 1 trang 108 sách toán VNEN lớp 6 tập 1