Giải câu 1 trang 108 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
C. Hoạt động luyện tập
Câu 1: Điền dấu "+", "-" thích hợp vào ô trống:
| Dấu của a | Dấu của b | Dấu của a.b | Dấu của a.b |
| + | + | ||
| + | - | ||
| - | + | ||
| - | - |
Bài làm:
| Dấu của a | Dấu của b | Dấu của a.b | Dấu của a.b |
| + | + | + | + |
| + | - | - | + |
| - | + | - | - |
| - | - | + | - |
Xem thêm bài viết khác
- Đọc các số sau : 3 010 800 ; 342 601 ; 630 002 ; 2 489 073.
- Viết tập hợp A các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.
- Giải toán VNEN 6 bài 19: Ước chung và bội chung
- Giải câu 1 phần D trang 71 sách toán VNEN lớp 6
- Giải câu 7 trang 109 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Giải VNEN toán 6 bài 5: Luyện tập
- Giải câu 2 trang 37 toán VNEN 6 tập 1
- Giải câu 6 trang 116 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Giải câu 3 trang 99 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Giải câu 3 trang 95 sách toán VNEN lớp 6 tập 1 phần D
- Giải câu 2 trang 72 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Giải câu 5 trang 102 sách toán VNEN lớp 6 tập 1