Giải câu 1 trang 59 toán VNEN 6 tập 1
C.Hoạt động luyện tập
Câu 1 Trang 59 toán VNEN 6 tập 1
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
a. 30; 70; 42 b. 16; 48; 36; 81 c. 10; 100; 1000; 10000
Bài làm:
a. 30 = 2. 3. 5 70 = 2. 5. 7 42 = 2. 3. 7
b. 16 =
48 =
. 3 36 = $2^{2}$. $3^{2}$ 81 = $3^{4}$
c. 10 = 2. 5 100 =
.$5^{2}$ 1000 = $2^{3}$. $5^{3}$ 10000 = $2^{4}$. $5^{4}$
Xem thêm bài viết khác
- Giải VNEN toán hình 6 bài 7: Ôn tập chương II
- Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
- Dùng thước đo độ dài các đoạn thẳng: GK, HK, KL, LG, GK, LH ở hình 23.
- Giải câu 2 trang 93 sách toán VNEN lớp 6 tập 1 phần E
- Giải câu 1 trang 25 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Giải câu 1 trang 95 sách toán VNEN lớp 6 tập 1 phần D
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Giải toán VNEN 6 bài 19: Ước chung và bội chung
- Giải câu 1 trang 107 sách toán VNEN lớp 6 tập 1 phần D. E
- Giải câu 6 trang 43 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Dùng ba chữ số 8; 3; 0 hãy viết các số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau mà các chữ số khác nhau.
- Giải câu 4 trang 48 sách toán VNEN lớp 6 tập 2