Giải bài tập 9 trang 20 sách toán tiếng anh 4
9.
a. What is the greatest number in all 6-digit numbers?
b. What is the greatest number in all 7-digit numbers?
c. What is the greatest number in all 8-digit numbers?
d. What is the smallest number in all 8-digit numbers?
e. What is the smallest number in all 9-digit numbers?
f. What is the smallest number in all 10-digit numbers?
Dịch nghĩa:
9.
a. Trong tất cả các số có 6 chữ số, số nào lớn nhất?
b. Trong tất cả các số có 7 chữ số, số nào lớn nhất?
c. Trong tất cả các số có 8 chữ số, số nào lớn nhất?
d. Trong tất cả các số có 8 chữ số, số nào bé nhất?
e. Trong tất cả các số có 9 chữ số, số nào bé nhất?
g. Trong tất cả các số có 10 chữ số, số nào bé nhất?
Bài làm:
a. What is the greatest number in all 6-digit numbers? 999 999
b. What is the greatest number in all 7-digit numbers? 9 999 999
c. What is the greatest number in all 8-digit numbers? 99 999 999
d. What is the smallest number in all 8-digit numbers? 10 000 000
e. What is the smallest number in all 9-digit numbers? 100 000 000
f. What is the smallest number in all 10-digit numbers? 1 000 000 000
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng Anh 4 bài: Phép cộng và phép trừ chương 2 |Addition and subtraction
- Toán tiếng anh 4 bài:Luyện tập Tính chất kết hợp của phép cộng | Practice-the associative property of addition
- Giải câu 3 trang 24 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 138 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 3 trang 106 sách toán tiếng anh 4
- Toán tiếng Anh 4 bài: Trung bình cộng chương 1 | Average
- Giải bài tập 11 trang 74 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 3 trang 104 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 108 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 123 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Thực hành trang 158sgk | practice (158)