Giải câu 1 trang 134 sách VNEN toán 5 tập 1
C. Hoạt động ứng dụng
Hãy viết tiếp vào bảng số liệu về lớp em dưới đây:
(Tính tỉ số phần trăm của:
- Số học sinh nam ở từng nhóm và số học sinh cả lớp
- Số học sinh nữ ở từng nhóm và số học sinh cả lớp
- Tổng số học sinh nam và số học sinh cả lớp
- Tổng số học sinh nữ và số học sinh cả lớp
Số liệu về lớp em
Tổng số học sinh cả lớp: .......
| Số bạn nam | Số bạn nữ | Tổng số | |
| Nhóm 1 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 2 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 3 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 4 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Nhóm 5 | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) |
| Cả lớp | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm ......%) | ....(chiếm 100%) |
Bài làm:
Ví dụ mẫu:
Số liệu về lớp em
Tổng số học sinh cả lớp: 50 học sinh
| Số bạn nam | Số bạn nữ | Tổng số | |
| Nhóm 1 | 3 (chiếm 6%) | 7 (chiếm 14%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 2 | 4 (chiếm 8%) | 6 (chiếm 12%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 3 | 4 (chiếm 8%) | 6 (chiếm 12%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 4 | 5 (chiếm 10%) | 5 (chiếm 10%) | 10 (chiếm 20%) |
| Nhóm 5 | 4 (chiếm 8%) | 6 (chiếm 12%) | 10 (chiếm 20%) |
| Cả lớp | 20 (chiếm 40 %) | 30 (chiếm 60%) | 50 (chiếm 100%) |
Xem thêm bài viết khác
- Giải VNEN toán 5 bài 8: Em ôn lại những gì đã học
- Giải câu 1 trang 45 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 5 trang 97 sách toán VNEN lớp 5
- Giải câu 4 trang 53 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 2 trang 139 sách VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 11 trang 7 VNEN toán 5 tập 1
- Giải VNEN toán 5 bài 15: Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
- Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm số 22 vào bên trái số đó ta được một số lớn gấp 45 lần số cần tìm.
- Giải câu 2 trang 103 sách VNEN toán 5
- Giải câu 3 trang 42 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 5 trang 11 VNEN toán 5 tập 1
- Giải câu 2 trang 85 sách toán VNEN lớp 5