Giải câu 2 trang 175 toán tiếng anh 3
Câu 2: Trang 175 - Toán tiếng anh 3
A rectangle has a 12cm length and a 6cm width. A square has 9cm sides.
Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Find The perimeter of each shape. Compare the perimeter of the two shapes.
Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Find the area of each shape. Compare the area of the two shapes.
Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài làm:
a)
Perimeter of rectangle is: (12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Perimeter of square is: 9 x 4 = 36 (cm)
Chu vi hình vuông là: 9 x 4 = 36 (cm)
Therefore, the perimeter of square is the same that of rectangle: 36cm
Vậy chu vi hình vuông và chu vi hình chữ nhật bằng nhau: 36 cm
b)
The area of rectangle is: 12 x 6 = 72 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật là: 12 x 6 = 72 (cm2)
The area of square is: 9 x 9 = 81 (c)
Diện tích hình vuông là: 9 x 9 = 81 (cm2)
Therefore, the area of square is larger than that of rectangle: ( 81 > 72)
Vậy diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật (81>72)
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 5 trang 171 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 74 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 | Review: 4 operations with numbers to 100 000
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 81 | Practice page 81
- Toán tiếng anh 3 bài: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ) | Multiplying a 2-Digit number by A single digit number ( with renaming)
- Toán tiếng anh 3 bài: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke | Practice: Identifying and drawing right angles by set-squares
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Bảng đơn vị đo độ dài | Table of matric length measures
- Toán tiếng anh 3 bài: Các số có 5 chữ số | 5-Digit numbers
- Giải câu 2 trang 132 toán tiếng anh 3