-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải câu 2 trang 60 toán tiếng anh lớp 4
Câu 2: Trang 60 - SGK Toán tiếng Anh 4:
Form:
300 kg = ... quintals
300 kg = ... tạ
Methods
Cách làm:
We have: 100 kgs = 1 quintal
Ta có: 100 kg = 1 tạ
We know:
Nhẩm: 300 : 100 = 3
So: 300 kg = 3 quintals
Vậy: 300 kg = 3 tạ
Write the appropriate number in the blanks:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
70 kgs = .... yen
70 kg = .... yến
800 kg = .... quintals
800 kg = .... tạ
300 quintals = ... tons
300 tạ = ... tấn
120 quintals = ... tons
120 tạ = ... tấn
5 000 kg = ... tons
5 000 kg = ... tấn
Bài làm:
We have: 10 kg = 1 yen
Ta có: 10 kg = 1 yến
Mental arithmetic: 70: 10 = 7
Nhẩm: 70 : 10 = 7
So: 70 kg = 7 yen
Vậy: 70 kg = 7 yến
We have: 100 kgs = 1 quintal
Ta có: 100 kg = 1 tạ
Mental arithmetic: 800: 100 = 8
Nhẩm: 800 : 100 = 8
So: 800 kg = 8 quintals
Vậy: 800 kg = 8 tạ
We have: 10 quintals = 1 ton
Ta có: 10 tạ = 1 tấn
Mental arithmetic: 300: 10 = 30
Nhẩm: 300 : 10 = 30
So: 300 quintals = 30 tons
Vậy: 300 tạ = 30 tấn
We have: 10 quintals = 1 ton
Ta có: 10 tạ = 1 tấn
Nhẩm: 120 : 10 = 12
Vậy: 120 tạ = 12 tấn
Ta có: 1 000 kg = 1 tấn
Mental arithmetic: 5 000: 1 000 = 5
Nhẩm: 5 000 : 1 000 = 5
So: 5,000 kg = 5 tons
Vậy: 5 000 kg = 5 tấn
We have: 1 000 kg = 1 ton
Ta có: 1 000 g = 1 kg
Mental arithmetic: 4 000: 1000 = 4
Nhẩm: 4 000 : 1000 = 4
So: 4 000 g = 4 kg
Vậy: 4 000 g = 4 kg
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 110 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 78 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4
- Toán tiếng Anh 4 bài: Số tự nhiên chương 1 | Natural numbers
- Giải câu 4 trang 178 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 164 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 67 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng Anh 4 bài: Hình bình hành chương 3 |Parallelogram
- Giải bài tập 3 trang 108 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 3 trang 136 toán tiếng anh lớp 4