Giải câu 3 trang 169 toán tiếng anh 3
Câu 3: Trang 169 - Toán tiếng anh 3
a) Write these numbers:9725, 6819, 2096, 5204, 1005 ( follow the example):
Viết các số 9725, 6819, 2096, 5204, 1005 (theo mẫu)
EXAMPLE:

b) Viết các tổng sau theo mẫu
4000 + 600 + 30 +1 7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 900 + 90 + 9 9000 + 90
9000 + 9
EXAMPLE:

Bài làm:
a)
- 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
- 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
- 2096 = 2000 + 90 + 6
- 5204 = 5000 + 200 + 4
- 1005 = 1000+ 5
b)
- 4000 + 600 + 30 +1= 4631
- 7000 + 500 + 90 + 4= 7594
- 9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
- 9000 + 90= 9090
- 9000 + 9= 9009
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 5 trang 171 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 74 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 | Review: 4 operations with numbers to 100 000
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 81 | Practice page 81
- Toán tiếng anh 3 bài: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ) | Multiplying a 2-Digit number by A single digit number ( with renaming)
- Toán tiếng anh 3 bài: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke | Practice: Identifying and drawing right angles by set-squares
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Bảng đơn vị đo độ dài | Table of matric length measures
- Toán tiếng anh 3 bài: Các số có 5 chữ số | 5-Digit numbers
- Giải câu 2 trang 132 toán tiếng anh 3