-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải toán 2 VNEN bài 46: Ngày, tháng. Thực hành xem lịch
Giải bài 46: Ngày, tháng. Thực hành xem lịch - Sách hướng dẫn học toán 2 tập 1 trang 110. Sách này nằm trong bộ VNEN của chương trình mới. Dưới đây sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
A. Hoạt động cơ bản
1. Xem tờ lịch tháng 11 dưới đây, mỗi bạn ở trong nhóm trả lời câu hỏi:
11 | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ 7 | Chủ nhật |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | |
29 | 30 |
a. Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
b. Các ngày thứ hai trong tháng 11 là những ngày nào?
c. Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy?
d. Tháng 11 có mấy ngày chủ nhật, đó là những ngày nào?
Trả lời:
a. Tháng 11 có 30 ngày
b. Các ngày thứ 2 trong tháng 11 là những ngày 1; 8; 15; 22; 29
c. Ngày 20 tháng 11 là thứ bảy
d. Tháng 11 có 4 ngày chủ nhật đó là ngày 7, 14, 21, 28.
2. Xem tờ lịch tháng 11 trên rồi đọc, viết vào vở (theo mẫu):
Trả lời:
Đọc | Viết |
Ngày mười tháng mười một | Ngày 10 tháng 11 |
Ngày năm tháng mười một | Ngày 5 tháng 11 |
Ngày hai mươi lăm tháng mười một | Ngày 15 tháng 11 |
Ngày tám tháng mười một | Ngày 8 tháng 11 |
Ngày ba mươi tháng mười một | Ngày 30 tháng 11 |
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
B. Hoạt động thực hành
Câu 1: Trang 111 toán 2 VNEN
Nếu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12:
12 | Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
1 | 2 | 3 | ... | 5 | |||
6 | 7 | 8 | ... | ... | 11 | 12 | |
... | 14 | ... | 16 | 17 | ... | 19 | |
... | ... | ... | 23 | 24 | ... | 26 | |
27 | ... | 29 | ... | ... |
Câu 2: Trang 111 toán 2 VNEN
Xem tờ lịch tháng 12 ở trê và ghi câu trả lời vào vở:
a. Xem tháng 12 có bao nhiêu ngày?
b. Ngày 1 tháng 12 là thứ mấy?
c. Các ngày thứ bảy trong tháng 12 là những ngày nào?
d. Thứ hai tuần này là ngày 13 tháng 12. Thứ hai tuần trước là ngày nào? Thứ hai tuần sau là ngày nào?
Câu 3: Trang 111 toán 2 VNEN
Thảo luận và trả lời câu hỏi sau:
Thứ tư tuần này là ngày 10 tháng 11. Thứ tư tuần trước là ngày nào? Thứ tư tuần sau là ngày nào?
Câu 4: Trang 111 toán 2 VNEN
Chọn tờ lịch tháng nào đó, cùng xem tờ lịch rồi trả lời các câu hỏi:
a. Tháng đó có bao nhiêu ngày?
b. Tháng đó có mấy ngày chủ nhật, là những ngày nào
c. Ngày 14 tháng đó là thứ mấy?
C. Hoạt động ứng dụng
Câu 1: Trang 111 toán 2 VNEN
Xem lịch các tháng rồi trả lời các câu hỏi sau:
a. Những tháng nào có 31 ngày?
b. Những tháng nào có 30 ngày?
Câu 2: Trang 111 toán 2 VNEN
Xem lịch rồi ghi vào vở câu trả lời:
Sinh nhật của từng người trong gia đình em năm nay vào thứ mấy?
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 2 trang 73 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải câu 8 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải toán VNEN 2 bài 20: Lít
- Giải câu 1 trang 95 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải toán 2 VNEN bài 31: Ngày, giờ, thực hành xem đồng hồ
- Giải câu 6 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải câu 1 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải câu 3 trang 58 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải câu 1 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải câu 3 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN
- Giải toán 2 VNEN bài 34: Tìm số bị trừ
- Giải câu 6 trang 114 toán 2 tập 1 VNEN