-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Hóa 10: Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 10)
Bài có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 10). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
- A. cộng hóa trị không cực.
- B. cộng hóa trị có cực.
- C. liên kết ion.
- D. liên kết cho nhận.
Câu 2: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Câu 3: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nước Gia-ven?
- A. Tẩy uế nhà vệ sinh.
- B. Tẩy trắng vải sợi.
- C. Tiệt trùng nước.
- D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà
.
Câu 4: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch
- A. 4.
- B. 2.
- C. 3.
- D. 1.
Câu 5: Cho a mol chất X tác dụng hết với dung dịch đặc thu được V lít (đktc) khí
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Câu 6: Đốt cháy 14,875 gam hỗn hợp gồm trong khí
- A. 8,96 lít.
- B. 6,72 lít.
- C. 17,92 lít.
- D. 11,2 lít.
Câu 7: Kết luận nào sau đây không đúng với flo?
- A.
là khí có màu lục nhạt, rất độc.
- B.
có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim
- C.
oxi hóa được tất cả kim loại.
- D.
cháy trong hơi
tạo và
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 30,9 gam hỗn hợp gồm và
- A. 3,36.
- B. 6,72.
- C. 2,685.
- D. 8,4.
Câu 9: Cho 26,25 gam hỗn hợp bột kim loại và
- A. 11,2.
- B. 14,875.
- C. 3,85.
- D. 3,5.
Câu 10: Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng loại muối Clorua kim loại?
- A. Fe.
- B. Zn.
- C. Cu.
- D. Ag.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12: Có các dung môi: nước, benzen, etanol, cacbon tetraclorua. Khí clo tan ít nhất trong dung môi nào?
- A. Nước.
- B. Benzen.
- C. Etanol.
- D. Cacbon tetraclorua.
Câu 13: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Câu 14: Trong hợp chất nào sau đây, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa lớn nhất?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
- A. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại.
- B. Ozon oxi hóa
thành
. - C. Ozon kém bền hơn oxi.
- D. Ozon oxi hóa ion
thành
.
Câu 16: Cho phản ứng hoá học: . Vai trò của
- A. Chất khử.
- B. Môi trường.
- C. Chất oxi hóa.
- D. Vừa oxi hóa, vừa khử.
Câu 17: Mùa hè thời tiết nóng nực, người ta thường đi du lịch và đặc biệt là những nơi có rừng thông, ở đây thường không khí sẽ trong lành và mát mẻ hơn. Chất nào sau đây làm ảnh hưởng đến không khí trên:
- A. Oxi.
- B. Ozon.
- C. Hidrosunfua.
- D. Lưu huỳnh đioxit.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh thành lưu huỳnh dioxit thì cần vừa đủ V lít không khí (đktc), biết trong không khí thì oxi chiếm 20% thể tích. Giá trị của V là:
- A. 17,8.
- B. 18,8.
- C. 15,8.
- D. 16,8.
Câu 19: Ở phản ứng nào sau đây, đóng vai trò chất khử ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20: Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra với chất tan trong dung dịch ?
- A.
+ dung dịch
- B.
+ dung dịch
- C.
+ dung dịch nước clo
- D.
+ dung dịch
Câu 21: Cho 2,24 lít (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch
- A. 11,5 gam.
- B. 12,6 gam.
- C. 10,4 gam.
- D. 9,64 gam.
Câu 22: Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch đặc, nóng dư thu được 7,84 lít
- A. 60,87%
- B. 45,65%
- C. 53,26%
- D. 30,43%.
Câu 23: Hoà tan 13,44 gam một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch loãng dư, thu được dung dịch Y và V lít khí
- A. Mg.
- B. Al.
- C. Fe.
- D. Zn.
Câu 24: Có một loại quặng pirit chứa 96% . Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axit sunfuric 98% thì cần m tấn quặng pirit trên và biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất
- A. 69,44 tấn.
- B. 68,44 tấn.
- C. 67,44 tấn.
- D. 70,44 tấn.
Câu 25: Tốc độ phản ứng là:
- A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 26: Cho các yếu tố sau: (a) nồng độ chất; ( b) áp suất; (c) xúc tác; (d) nhiệt độ; (e) diện tích tiếp xúc.
Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 5.
Câu 27: Xét phản ứng phân hủy trong dung môi
là 4,66M, sau 368 giây nồng độ của
là 4,16M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo
là
- A.
mol/(l.s).
- B.
mol/(l.s).
- C.
mol/(l.s).
- D.
mol/(l.s).
Câu 28: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
- A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
- B. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
- C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
- D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
Câu 29: Cho phương trình phản ứng:
Cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên?
- A. nhiệt độ và nồng độ
- B. áp suất và nồng độ
- C. nồng độ và chất xúc tác
- D. chất xúc tác và nhiệt độ
Câu 30: Cho phương trình phản ứng :
Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi). Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol. Nồng độ B ở trạng thái cân bằng lần lượt là:
- A. 0,7M.
- B. 0,8M.
- C. 0,35M.
- D. 0,5M.
Câu 31: Dẫn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan. Gía trị của m là:
- A. 16,5 gam
- B. 27,5 gam
- C. 14,6 gam
- D. 27,7 gam.
Câu 32: Cho 13 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm hòa tan trong dung dịch đặc, nguội, lấy dư thu được 3,36 lit khí
- A. 73,85%
- B. 37,69%
- C. 62,31
- D. 26,15%
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch
- A. 3,36 lít.
- B. 5,6 lít.
- C. 6,72 lít.
- D. 8,96 lít.
Câu 34: Người ta sản xuất axit từ quặng pirit. Nếu dùng 300 tấn quặng pirit có 20% tạp chất thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch
98%. Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10%?
- A. 72 tấn.
- B. 360 tấn.
- C. 245 tấn.
- D. 490 tấn.
Câu 35: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
- A. Tốc độ phản ứng.
- B. Cân bằng hoá học.
- C. Phản ứng một chiều.
- D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 36: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
- A. Chất xúc tác.
- B. áp suất.
- C. Nồng độ.
- D. Nhiệt độ.
Câu 37: Cho phương trình hóa học của phản ứng: . Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
- A.
mol/(l.s).
- B.
mol/(l.s).
- C.
mol/(l.s).
- D.
mol/(l.s).
Câu 38: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
- A. vt = 2vn.
- B. vt = vn
0.
- C. 2vt = vn.
- D. vt = vn = 0.
Câu 39: Cho cân bằng hóa học:
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
- A. tăng nồng độ
.
- B. giảm nồng độ HI.
- C. tăng nhiệt độ của hệ.
- D. giảm áp suất chung của hệ.
Câu 40: Cho phản ứng :
Nồng độ ban đầu của và
đã phản ứng, khi đó nồng độ của
và
- A. 3,2M và 3,2M.
- B. 1,6M và 3,2M.
- C. 0,8M và 0,4M.
- D. 3,2M và 1,6M.
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 19: Luyện tập Phản ứng oxi hóa khử
- Trắc nghiệm hóa 10 chương VI: Oxi - lưu huỳnh (P4)
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 1: Thành phần nguyên tử
- Trắc nghiệm hóa 10 chương V: Nhóm Halogen (P1)
- Trắc nghiệm hóa 10 chương VII: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học (P1)
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 16: Luyện tập Liên kết hóa học
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 14: Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử
- Hóa 10: Đề kiểm tra học kì 2 dạng trắc nghiệm (Đề 8)
- Trắc nghiệm hóa 10 chương VI: Oxi - lưu huỳnh (P2)
- Trắc nghiệm hóa học 10 bài 30: Lưu huỳnh