Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn văn sau và thực hiện những yêu cầu nêu ở dưới.
- Viết một đoạn văn nói về lợi ích của một loài cây mà em biết Tập làm văn lớp 2, 3, 4
- Chơi trò chơi ghép thẻ: Ai? Có thành tích gì?
- Đặt câu khiến phù hợp với các tình huống sau và chép vào vở:
- Giải bài 23A: Thế giới hoa và quả
- Vì sao xe của cả tiểu đội không có kính? Những hình ảnh nào trong bài thơ nói lên tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của các chiến sĩ lái xe?
- Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách nêu định nghĩa, ví dụ về từng loại kiểu câu)
- Giải bài 29A: Qùa tặng của thiên nhiên
- Chuyển những câu kể sau thành câu khiến:
- Viết đoạn văn 4 - 5 câu kể lại một cuộc nói chuyện của một người thân với em về tình hình học tập của em trong tuần qua, trong đó có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu các câu đối thoại và đánh dấu phần chú thích.
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 90)
- Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm: