Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Nói 2-3 câu có các nội dung sau:
- Dùng dấu / để ngăn cách chủ ngữ, vị ngữ trong câu
- Nhớ viết: Chuyện cổ tích về loài người (4 khổ thơ đầu)
- Chuyển các câu kể sau thành câu cảm:
- Điền từ ngừ đã cho thích hợp với mỗi chỗ trông để hoàn thành đoạn văn sau:
- Kể lại một câu chuyện em đã được nghe, được đọc về du lịch hay thám hiểm
- Chơi trò chơi: Tìm nhanh từ có tiếng "tài"
- Giải bài 23B: Những trái tim yêu thương
- Chơi trò chơi: "Giải ô chữ" (trang 176)
- Quan sát ảnh thiên nga. Nêu nhận xét của em về chim thiên nga
- Tìm những tiếng thích hợp có thể điền vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh mẩu chuyện “Trí nhớ tốt” dưới đây
- Lập dàn ý chi tiết tả một con vật nuôi trong nhà (gà, chim, chó, lợn, trâu, bò...)