Bộ Đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Địa lý năm 2022 - 2023 có đáp án Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 9

Nội dung
  • 1 Đánh giá

Bộ Đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Địa lý năm 2022 - 2023 có đáp án do KhoaHoc đăng tải giúp học sinh ôn luyện bài kiểm tra giữa kì 1 lớp 9 chính thức đạt kết quả cao.

Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa 9 năm 2022

Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả

A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
D. 55 dân tộc

Câu 2: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

A. Đồng bằng, duyên hải
B. Miền Núi
C. Hải đảo
D. Nước Ngoài

Câu 3: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

A. Chăm, Khơ-me
B. Vân Kiều, Thái
C. Ê –đê, Mường
D. Ba-na, Cơ –ho.

Câu 4. Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ:

A. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
B. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
C. Gánh nặng phụ thuộc lớn.
D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân.

Câu 5. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến:

A. Việc phát triển giáo dục và y tế.
B. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
C. Vấn đề giải quyết việc làm.
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 6. Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

A: 1 triệu người
B: 1,5 triệu người
C: 2 triệu người
D: 2,5 triệu người

Câu 7. Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với

A: Sự phát triển kinh tế
B: Môi trường
C: Chất lượng cuộc sống
D: sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường

Câu 8: Cho bảng số liệu.

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta thời kỳ 1979- 1999 ( %0 )

Năm

Tỉ suất

1979

1999

Tỷ suất sinh

32,5

19,9

Tỷ suất tử

7,2

5,6

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số năm 1979 và 1999 (%) lần lượt là:
A; 2,5 và 1,4
B: 2,6 và 1,4
C: 2,5 và 1,5
D: 2,6 và 1,5

Câu 9. Dân cư nước ta sống thưa thớt ở

A: Ven biển
B: Miền Núi
C: Đồng bằng
D: Đô thị

Câu 10. Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

A: Vừa và nhỏ
B: Vừa
C: Lớn
D: Rất Lớn

Câu 11. Trong cơ cấu nhóm tuổi của tổng dân số nước ta xếp thứ tự từ cao xuống thấp là:

A. Dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
B. Ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
C. Trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
D. Trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động

Câu 12. Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh được cho là do

A. đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện.
B. kinh tế liên tục tăng trưởng với tốc độ cao.
C. quy mô dân số lớn, số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao.
D. hiệu quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình chưa cao.

Câu 13. Dân số nước ta

A. Đang có xu hướng trẻ hóa.
B. Đang có xu hướng già hóa
C. Đang trong giai đoạn bão hòa.
D. Đang trong tình trạng phục hồi

Câu 14. Độ tuổi từ 60 trở lên có xu hướng tăng là do

A. Tuổi thọ trung bình thấp.
B. Hệ quả của tăng dân số những năm trước kia
C. Tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm đáng kể.
D. Mức sống được nâng cao

Câu 15: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

A. Dồi dào, tăng nhanh
B. Tăng Chậm
C. Hầu như không tăng
D. Dồi dào, tăng chậm

Câu 16: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động
B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất
D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

Câu 17: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

A. Tăng tỉ trọng lao động ngành nông, lâm , ngư nghiệp, giảm tỉ trọng lao động các ngành công nghiệp và dịch vụ
B. Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ.
C. Giảm tỷ trọng lao động trong tất cả các ngành.
D. Tăng tỷ trọng lao động trong tất cả các ngành

Câu 18. Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm:

A. 1975
B. 1981
C. 1986
D. 1996

Câu 19: Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng:

A. Nông nghiệp
B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ
D. Công nghiệp.

Câu 20. Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ cấu GDP giảm và chiếm tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ

A. Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta.
B.Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C.Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp.
D.Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế.

Câu 21: Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước (Đơn vị triệu USD)

Năm

Khu vực

2005

Nông –lâm – ngư nghiệp

77520

Công nghiệm –Xây dựng

92357

Dịch vụ

125819

Tổng

295696

Cơ cấu ngành dịch vụ là:

A. 40,1%
B. 42,6%
C. 43,5%
D. 45%

Câu 22: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

A. Phù sa
B. Mùn núi cao
C. Feralit
D. Đất cát ven biển.

Câu 23. Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

A.Các vùng trung du và miền núi
B. Vùng Đồng bằng Sông hồng
C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

Câu 24. Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là

A. Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.
B. Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.
C. Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.
D. Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông.

Câu 25. Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:

A. Đất trồng
B. Nguồn nước tưới
C. Khí hậu
D. Giống cây trồng.

Câu 26: Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

A. Các đồng cỏ tươi tốt.
B. Vùng trồng cây hoa màu.
C. Vùng trồng cây công nghiệp.
D. Vùng trồng cây lương thực.

Câu 27. Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

A. Rừng sản xuất
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng nguyên sinh
D. Rừng phòng hộ

Câu 28: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 29. Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.
B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.
D. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

Câu 30. Các tỉnh dẫn đầu sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta là

A. Cà Mau, An Giang, Bến Tre
B. Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
C. Hải Phòng – Quảng Ninh.
D. Đồng Tháp, Lâm Đồng

Câu 31: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

A. Địa hình
B. Khí hậu
C. Vị trí địa lý
D. Tài nguyên khoáng sản

Câu 32. Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

A. Thái Nguyên
B. Vĩnh Phúc
C. Quảng Ninh
D. Lạng Sơn

Câu 33. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm

A. Có thế mạnh lâu dài
B. Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân
C. Mang lại hiệu quả kinh tế cao
D. Tác động đến các ngành khác

............

Đáp án đề thi giữa kì 1 Địa lí 9

Mỗi câu đúng : 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

A

A

A

B

A

D

A

..............

Tải File tài liệu để xem trọn bộ đề thi kèm ma trận và đáp án

Bộ Đề thi giữa kì 1 lớp 9 môn Địa lý năm 2022 - 2023 có đáp án kèm ma trận gồm nhiều mẫu đề thi có đáp án cùng ma trận được KhoaHoc tổng hợp và biên soạn chi tiết nhằm hỗ trợ học sinh có thêm tài liệu tham khảo hữu ích. Các em có thể ôn luyện kiến thức môn Địa lớp 9 đã được học đồng thời làm quen cấu trúc đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 9 nhằm đạt được kết quả tốt trong bài kiểm tra chính thức của bản thân. Tham khảo thêm chuyên mục Đề thi giữa kì 1 lớp 9 để có thêm nhiều tài liệu ôn tập.