-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
[Cánh diều] Giải toán 1 bài: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Hướng dẫn học bài: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 trang 164 sgk Toán 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn
1. Tính: (Bài 1 trang 164, SGK Toán 1)
Hướng dẫn:
Tính các phép tính và ghi kết quả chính xác:
a, 14 + 3 = 17 18 - 2 = 16 40 + 50 = 90
76 + 1 = 77 65 - 1 = 64 70 - 40 = 30
b, 30 + 20 + 10 = 60 17 - 7 + 5 = 15
80 - 30 - 20 = 30 12 + 6 - 8 = 10
2. Đặt tính rồi tính:
Hướng dẫn:
Đặt tính và viết kết quả thẳng hàng:
3. Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính rồi sửa lại cho đúng:
Hướng dẫn:
Quan sát các phép tính, ở đây đặt tính sai nên kết quả tính được là sai
=> Đặt lại phép tính: đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục rồi tính kết quả
4. Số? (Hình bài 4 trang 164, SGK Toán 1)
Hướng dẫn:
Quan sát các phép tính:
- Phép tính ở bên trái:
=> Số cần điền vào dấu ? là số: 9
=> Số cần điền vào dấu ? là số: 1
- Phép tính ở giữa:
=> Số cần điền vào dấu ? là số: 7
Hạ 9, viết 9
- Phép tính bên phải:
=> Số cần điền vào dấu ? là số: 3
=> Số cần điền vào dấu ? là số: 9
5. Chị Mai bẻ được 32 bắp ngô, anh Tuấn bẻ được 47 bắp. Hỏi cả hai anh chị bẻ được bao nhiêu bắp ngô?
Hướng dẫn:
Tóm tắt:
Chị Mai: 32 bắp ngô
Anh Tuấn: 47 bắp ngô
Tất cả: ? bắp ngô
Muốn tính cả hai anh chị bẻ được bao nhiêu bắp ngô ta thực hiện phép cộng
Xem thêm bài viết khác
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Ôn tập trang 82
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Phép trừ trong phạm vi 6
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Em ôn lại những gì đã học trang 27
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Phép cộng trong phạm vi 10
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Nhiều hơn - Ít hơn - Bằng nhau
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Luyện tập trang 66
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Ôn tập trang 168
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Làm quen với phép trừ - dấu trừ
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Luyện tập trang 130
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Luyện tập trang 20
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Luyện tập trang 26
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Các số có hai chữ số (Từ 41 đến 70)