Đề 16: Luyện thi THPTQG môn GDCD năm 2018

  • 1 Đánh giá

Đề 16: Luyện thi THPTQG môn GDCD năm 2018. Đề gồm 40 câu hỏi, các em học sinh làm trong thời gian 50 phút. Khi làm xong, các em sẽ biết số điểm của mình và đáp án các câu hỏi. Hãy nhấn chữ bắt đầu ở phía dưới để làm.

Câu 1. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình và giữ gìn, khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về

  • A. kinh tế.
  • B. văn hóa, giáo dục.
  • C. chính trị.
  • D. tự do tín ngưỡng.

Câu 2. Thờ cúng tổ tiên của người Việt Nam là hoạt động

  • A. tín ngưỡng.
  • B. mê tín.
  • C. sùng bái.
  • D. tôn giáo.

Câu 3. Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện

  • A. quyền bình đẳng giữa các công dân.
  • B. quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
  • C. quyền bình đẳng giữa các vùng, miền.
  • D. quyền bình đẳng trong công việc chung của nhà nước.

Câu 4. Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?

  • A. Bị nghi ngờ phạm tội.
  • B. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã .
  • C. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.
  • D. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.

Câu 5. Do có mâu thuẫn từ trước, nhân lúc anh Y không để ý, anh M đã dùng gậy đánh vào lưng anh Y (giám định thương tật 10%). Trong trường hợp này anh M bị xử phạt như thế nào?

  • A. Cảnh cáo và phạt tiền anh M.
  • B. Không xử phạt anh M vì tỉ lệ thương tật chưa đạt từ 11% trở lên.
  • C. Xử phạt hành chính anh M và yêu cầu bồi thường thiệt hại cho anh Y.
  • D. Bị cảnh cáo và yêu cầu bồi thường thiệt hại cho anh Y.

Câu 6. Chị M bị buộc thôi việc trong thời gian đang nuôi con 8 tháng tuổi. Chị M cần căn cứ vào quyền nào của công dân để bảo vệ mình?

  • A. Quyền bình đẳng.
  • B. Quyền dân chủ.
  • C. Quyền tố cáo.
  • D. Quyền khiếu nại.

Câu 7. Việc mở trường trung học phổ thông chuyên ở nước ta hiện nay nhằm

  • A. bảo đảm tính nhân văn trong giáo dục.
  • B. bảo đảm công bằng trong giáo dục.
  • C. đào tạo chuyên gia kỹ thuật cho đất nước.
  • D. bồi dưỡng nhân tài cho đất nước

Câu 8. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?

  • A. Ba.
  • B. Sáu.
  • C. Năm.
  • D. Bốn.

Câu 9. Gia đình ông A không đồng ý cho con gái mình là H kết hôn với M vì lí do hai người không cùng đạo. Gia đình ông A đã không thực hiện

  • A. quyền bình đẳng về tín ngưỡng.
  • B. quyền bình đẳng giữa các vùng miền.
  • C. quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
  • D. quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

Câu 10. Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

  • A. Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.
  • B. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
  • C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
  • D. Bình đẳng về quyền lao động.

Câu 11. Công dân có thể học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu, khả năng, điều kiện của mình là nội dung quyền

  • A. sáng tạo.
  • B. học tập.
  • C. phát triển.
  • D. lựa chọn.

Câu 12. Công dân thuộc các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý về các vấn đề chung của cả nước thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

  • A. kinh tế.
  • B. chính trị.
  • C. văn hóa.
  • D. xã hội.

Câu 13. Vợ chồng cùng bàn bạc và sử dụng thời gian nghỉ chăm sóc con ốm là thực hiện quyền bình đẳng trong quan hệ

  • A. nhân thân.
  • B. gia đình.
  • C. tình cảm.
  • D. công việc.

Câu 14. Chị Đ không kí vào hợp đồng lao động vì thời gian ghi trong hợp đồng vượt quá 8 giờ một ngày. Để đưa ra quyết định này, chị Đ đã căn cứ vào quyền bình đẳng trong

  • A. giao kết hợp đồng lao động.
  • B. lựa chọn thời gian làm việc.
  • C. thực hiện quyền lao động.

  • D. sử dụng lao động.

Câu 15. Mọi công dân đều bình đẳng về việc hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo

  • A. quy chế của tổ chức.
  • B. nhận định của bản thân.
  • C. quy định của pháp luật.
  • D. mong muốn của xã hội.

Câu 16. Khi phát hiện và muốn ngăn chặn những việc làm trái pháp luật thì công dân sử dụng quyền

  • A. khởi tố.
  • B. khiếu nại.
  • C. tố cáo.
  • D. quản lí.

Câu 17. Quyền tự do tìm tòi, nghiên cứu để đưa ra các phát minh, sáng chế, cải tiến kĩ thuật là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?

  • A. Quyền học tập.

  • B. Quyền phát triển.
  • C. Quyền sáng tạo.
  • D. Quyền lao động.

Câu 18. Anh H vận chuyển hàng không đúng thời gian ghi trong hợp đồng đã gây thiệt hại cho chủ doanh nghiệp M nên anh H phải chịu trách nhiệm nào dưới đây?

  • A. Dân sự.
  • B. Thỏa thuận.
  • C. Bồi thường.
  • D. Hành chính.

Câu 19. Ông S vì sự bất hòa của hai gia đình nên đã lăng mạ, xúc phạm ông A trước mặt hàng xóm. Ông S đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

  • A. Quyền được tự do thân thể.
  • B. Quyền tự do ngôn luận.
  • C. Quyền bất khả xâm phạm chỗ ở.
  • D. Quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.

Câu 20. Công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về cơ hội

  • A. tiếp cận.
  • B. hoạt động.
  • C. học tập.
  • D. giao lưu.

Câu 21. Quyền nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?

  • A. Quyền thảo luận, góp ý kiến.
  • B. Quyền bầu cử, ứng cử.
  • C. Quyền kiến nghị với Nhà nước.
  • D. Quyền hưởng an toàn xã hội.

Câu 22. Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng

  • A. pháp lí.
  • B. quy chế.
  • C. nội quy.
  • D. pháp luật.

Câu 23. Anh T là phó chủ tịch xã M đỗ xe không sát lề đường bên phải theo chiều đi và chị G chuyển hướng không giảm tốc độ. Cả hai đều bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính. Điều này thể hiện nội dung bình đẳng về trách nhiệm

  • A. hành chính.
  • B. công dân.
  • C. pháp lí.
  • D. xã hội.

Câu 24. Mục đích của việc ban hành pháp luật là điều chỉnh cách xử sự của công dân theo các quy tắc, cách thức phù hợp với yêu cầu của chủ thể nào dưới đây?

  • A. Cộng đồng.
  • B. Nhà nước.
  • C. Tổ chức.
  • D. Xã hội.

Câu 25. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, nghĩa là quy tắc xử sự chung được áp dụng đối với mọi người trong

  • A. một số nơi cần thiết của xã hội.
  • B. mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
  • C. mọi trường hợp của cơ quan.
  • D. một số lĩnh vực của cuộc sống.

Câu 26. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò quản lí

  • A. công dân.
  • B. chính sách.
  • C. xã hội.
  • D. tổ chức.

Câu 27. Lò gạch nung truyền thống của ông D, mỗi lần hoạt động khói lò gạch đã ảnh hưởng tới trang trại gia súc của ông H. Theo em, để bảo vệ lợi ích của mình ông H sẽ gửi đơn khiếu nại tới chủ thể nào dưới đây?

  • A. Chủ tịch xã.
  • B. Chủ tịch huyện.
  • C. Trưởng thôn.
  • D. Ông D.

Câu 28. Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

  • A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
  • B. Tính quy phạm phổ biến.
  • C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
  • D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

Câu 29. Nghi ngờ em Q lấy trộm mỹ phẩm trong cửa hàng của mình, chị C đã bắt em Q đứng im một chỗ trong suốt 5 tiếng và dán giấy có nội dung. “Tôi là kẻ lấy trộm” lên người Q. Cô T là nhân viên cửa hàng đã mượn điện thoại của anh A để quay clip làm bằng chứng. Sau đó cô T tự đưa clip đó lên facebook. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm quyền bất khả xâm phạm thân thể và quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân?

  • A. Chị C và anh A.
  • B. Cô T và chị C.
  • C. Chị C và em Q.
  • D. Cô T, chị C và em Q.

Câu 30. Hiến pháp quy định, công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử là thể hiện nguyên tắc

  • A. phổ thông.
  • B. bình đẳng.
  • C. trực tiếp.
  • D. tập trung

Câu 31. Luật giao thông đường bộ được ban hành nhằm buộc mọi người khi tham gia giao thông phải tuân thủ đúng luật giao thông. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

  • A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  • B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
  • C. Tính ý chí.
  • D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 32. Thấy hai bạn đánh nhau anh (chị) sẽ hành động thế nào cho đúng pháp luật ?

  • A. Mặc kệ, không phải việc của mình.
  • B. Đứng xem và quay clip.
  • C. Cổ vũ.
  • D. Tìm mọi cách ngăn cản.

Câu 33. Cố ý đánh người gây thương tích nặng là hành vi vi phạm

  • A. hành chính.
  • B. hình sự.
  • C. kỉ luật.
  • D. dân sự.

Câu 34. Nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

  • A. Quyền bầu cử
  • B. Quyền ứng cử.
  • C. Quyền tham gia quản línhà nước và xã hội.
  • D. Quyền tự do ngôn luận.

Câu 35. Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là

  • A. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.
  • B. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng.
  • C. người vợ chịu trách nhiệm về việc nuôi dạy con cái.
  • D. người chồng chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

Câu 36. Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng

  • A. đều mang tính bắt buộc chung.
  • B. đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn.
  • C. đều mang tính quy phạm.
  • D. đều do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

Câu 37. Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?

  • A. Quyền tác giả.
  • B. Quyền sở hữu công nghiệp.
  • C. Quyền phát minh sáng chế.
  • D. Quyền được phát triển.

Câu 38. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động làmọi người đều có quyền lựa chọn

  • A. việc làm theo sở thích của mình.
  • B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
  • C. thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.
  • D. điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình

Câu 39. Học sinh đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi - lanh bằng bao nhiêu?

  • A. Trên 90 cm3.
  • B. 90 cm3.
  • C. Dưới 50 cm3.
  • D. Từ 50 cm3 đến 70 cm3.

Câu 40. A và B cùng nhau hợp tác vận chuyển thuốc lá lậu qua biên giới. Khi bị bắt, công an đã tha tội cho B vì đây là bạn của mình, nhưng xử phạt A. Hành vi của công an

  • A. hợp tình, hợp lý.
  • B. vi phạm bình đẳng về quyền.
  • C. vi phạm bình đẳng về nghĩa vụ.
  • D. vi phạm bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
Xem đáp án
  • 1 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021