Language Unit 7: Artificial Intelligence

  • 1 Đánh giá

Phần Language tập trung vào 3 phần chính đó là từ vựng (Vocabulary), ngữ âm (Pronunciation) và ngữ pháp (Grammar) theo chủ đề của unit 7: Artificial Intelligence (Trí thông minh nhân tạo). Bạn học sẽ được học về các cấu trúc câu thông dụng với "get" và "have".

  • 1. Listen and repeat the sentences, paying attention to the stressed words

Language – Unit 7: Artificial Intelligence

Vocabulary

1. Match the words (1-5) with their meanings (a-e). (Nối từ với nghĩa của chúng.)

Giải:

3. capable (có khả năng)

a. having the ability or qualities necessary for doing something. (có khả năng hoặc phẩm chất cần thiết để làm việc gì đó)

4. resurrect (hồi sinh)

b. bring something back into use (mang lại cái gì đó trở lại để sử dụng.)

1. incredible (không thể tin nổi)

c. impossible or difficult to believe (không thể hoặc khó tin)

5. emotion (cảm xúc)

d. strong feeling (cảm giác mạnh mẽ)

2. activate (kích hoạt)

e. make a device start working (làm cho thiết bị bắt đầu hoạt động)

2. Complete the following sentences with the correct form of the words in 1. (Hoàn thành các câu sau đây bằng các hình thức đúng của từ trong 1.)

Giải:

  1. Her emotion was so strong that it brought tears to her eyes. (Xúc cảm của cô ấy quá mạnh mẽ đến nỗi cô ấy đã rơi nước mắt.)
  2. Deep Blue is a chess-playing computer developed by IBM that was capable of defeating the world champion Garry Kasparov in 1997. (Deep Blue là một máy tính chơi cờ vua do IBM phát triển, có khả năng đánh bại nhà vô địch thế giới Garry Kasparov vào năm 1997.
  3. After two thousand years, the deceased Monica was resurrected by the future artificial intelligence. (Sau hai nghìn năm, người đã chết Monica đã được hồi sinh bởi trí tuệ nhân tạo trong tương lai.)
  4. This programme is used to activate the new generation robots. (Chương trình này được sử dụng để kích hoạt các robot thế hệ mới.)
  5. Many viewers like Star Trek films which have lots of incredible space travels. (Nhiều người xem thích các bộ phim Star Treck cái mà có nhiều chuyến đi không gian đáng kinh ngạc.)

Pronounciation

1. Listen and repeat the sentences, paying attention to the stressed words. (Nghe và lặp lại các câu, chú ý đến những từ nhấn mạnh.)

Giải:

  1. There are a lot of science-fiction films on TV nowadays. (Hiện nay có rất nhiều phim khoa học viễn tưởng trên TV.)
  2. A GPS tracking device is hidden under the seat. (Thiết bị theo dõi GPS được giấu dưới ghế)
  3. Please turn off all your electronic devices during takeoff. (Vui lòng tắt tất cả các thiết bị điện tử của bạn trong thời gian cất cánh)
  4. GMT (Greenwich Mean Time) is recognised over the globe by millions of people. (GMT (Greenwich Mean Time) được công nhận trên toàn cầu bởi hàng triệu người.)
  5. The first space shuttle was launched by NASA in 1981. (Tàu con thoi vũ trụ đầu tiên được phóng bởi NASA năm 1981.)
  6. Do you believe that the future A.I. will destroy humans completely? (. Bạn có tin rằng trong tương lai A.I sẽ hủy diệt loài người hoàn toàn?)
  7. The ATM was broken so I went to the bank to get my cash. (Các máy ATM đã bị hỏng vì vậy tôi đã đi đến ngân hàng để rút tiền.)

Grammar

1. Rewrite the sentences, using have + object + bare infinitive. (Viết lại câu, sử dụng have + tân ngữ + động từ nguyên thể)

Giải:

  1. The A.I. expert had his assistant activate the newly made robot. (Chuyên gia A.I. đã hỗ trợ anh ấy kích hoạt các robot mới được làm.)
  2. The computer corporation had their workers eliminate malfunctioning products. (Các công ty máy tính có công nhân của họ loại bỏ các sản phẩm bị hỏng hóc.)
  3. The robot manufacturer had his customers exchange their outdated robots for the next generation robots. (Nhà chế tạo robot đã yêu cầu khách hàng của mình đổi robot đã lỗi thời để nhận các robot thế hệ tiếp theo)
  4. The company had someone clear out all the junk in the store. (Công ty đã có người giải quyết tất cả rác trong cửa hàng.)
  5. The manager had the workers move the machine to a new station. (Người quản lý đã nhờ các công nhân di chuyển máy đến ga mới.)
  6. The owner of the palace had a construction company remodel his estate. (Chủ nhân của nơi này đã thuê một công ty kiến trúc thiết kế lại mảnh bất động sản của anh ấy.)

2. Rewrite the sentences in 1, using get + object + past participle. (Viết lại các câu trong 1, sử dụng get + object + past participle.)

Giải:

  1. The A.I. expert got the newly made robot activated.
  2. The computer corporation got malfunctioning products eliminated.
  3. The robot manufacturer got the outdated robots exchanged for the next generation robots.
  4. The company got all the junk in the store cleared out.
  5. The manager got the machine moved to a new station.
  6. The owner of the palace got his estate remodeled.

  • 5 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021