Quan sát các hình 31.5 a, b, c, d, gọi tên loại lực ma sát, chỉ rõ ma sát có lợi hay có hại.
2. Quan sát các hình 31.5 a, b, c, d, gọi tên loại lực ma sát, chỉ rõ ma sát có lợi hay có hại.

Bài làm:
a) Ma sát nghỉ, có lợi
b) Ma sát nghỉ, có lợi
c) Ma sát lăn, có lợi
d) Ma sát trượt, có hại
Xem thêm bài viết khác
- Kể tên ít nhất 10 loài Động vật có xương sống sống ở trên cạn được dùng làm thức ăn cho con người.
- Quan sát và đọc thông tin trong hình 7.2 và 7.3
- Tại sao trong tự nhiên chỉ có 92 loại nguyên tử nhưng lại có hàng triệu chất khác nhau.
- Sưu tầm thêm một số câu ca dao nói về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường đến động vật.
- So sánh một số đặc điểm của mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy và ròng rọc bằng cách điền vào bảng 32.6
- Tìm hiểu thông tin về tế bào trong thư viện
- Quan sát cá chép trong hình 20.2 và ghi chú thích (mắt, vảy, vây chẵn, vây lẻ, vây đuôi)...
- Kẻ lại bảng dưới đây vào vở, đánh dấu (x) vào từng cột tương ứng
- 3. Chú thích vào hình vẽ
- Khoa học tự nhiên 6 Bài 6: Nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất
- Chọn từ thích hợp trong các từ cho sau đây: khác nhau, như nhau, cân bằng, cùng chiều, ngược chiều để điền vào chỗ trống
- Chọn những từ ở cột B, điền vào chỗ trống ở cột A trong bảng 32.5 sao cho thích hợp.