Tìm đơn vị vận tốc thích hợp trong các chỗ trống bảng 2.2
Câu 4. (Trang 9 SGK lí 8)
Tìm đơn vị vận tốc thích hợp trong các chỗ trống bảng 2.2
Đơn vị độ dài | m | m | km | km | cm |
Đơn vị thời gian | s | phút | h | s | s |
Đơn vị vận tốc | m/s | … | … | … | … |
Bài làm:
Đơn vị độ dài | m | m | km | km | cm |
Đơn vị thời gian | s | phút | h | s | s |
Đơn vị vận tốc | m/s | m/phút | km/h | km/s | cm/s |
Xem thêm bài viết khác
- So với toa tàu thì hành khách chuyển động hay đứng yên ? Tại sao ?
- Giải bài 25 vật lí 8: Phương trình cân bằng nhiệt
- Giải bài tập câu 1 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét
- Ổ bi có tác dụng gì? Tại sao việc phát minh ra ổ bi lại có ý nghĩa quan trọng đến sự phát triển của khoa học và công nghệ?
- Hãy kể tên và biểu diễn các lực tác dụng lên quyển sách , quả cầu, quả bóng có trọng lượng lần lượt là 3N
- Giải bài 13 vật lí 8: Công cơ học
- Trả lời câu hỏi thí nghiệm 1 trang 56 bài 16: Cơ năng
- Thả một bánh xe lăn trên máng nghiêng AD và máng ngang DF (H.3.1)Theo dõi chuyển động của trục bánh xe và ghi quãng đường trục bánh xe đi được sau những khoảng 3
- Hãy tìm ví dụ để minh họa cho nhận xét trên.
- Đẩy cho xe và búp bê cùng chuyển động rồi bất chợt xe dừng lại. Hỏi búp bê sẽ ngã về phía nào ? Tại sao ?
- Đáp án câu 3 đề 4 kiểm tra học kỳ 2 vật lý 8
- Vận tốc của một ôtô là 36km/h ; của một người đi xe đạp là 10,8 km/h ; của một tàu hỏa là 10m/s. Điều đó cho biết gì ?