Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ:
4. Chơi: Ghép từ ngữ
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
Bài làm:
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
- riêng: riêng tư, riêng lẻ
- giêng: tháng giêng
- dơi: con dơi
- rơi: đánh rơi, rơi vãi, con rơi
- dạ: gọi dạ bảo vâng, gan dạ, bút dạ, áo dạ
- rạ: cây rạ, rơm rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
- mở: mở lòng, mở cửa, cởi mở, úp mở
- mỡ: mỡ lợn, mỡ gà, mỡ bụng
- rẻ: giá rẻ, rẻ bèo
- rẽ: ngã rẽ, lối rẽ, bước rẽ
- củ: rau củ, củ quả, củ khoai, một củ
- cũ: cũ kĩ, cũ rích, đồ cũ
Xem thêm bài viết khác
- Vì sao hai vợ chồng người nông dân có cuộc sống đầy đủ?
- Trong tranh có những ai? Những người đó đang làm gì hoặc nói gì?
- Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây đa đã sông rất lâu?
- Chơi ghép từ: Ghép một thẻ màu đỏ với một thẻ màu xanh phù hợp để tạo thành tên một loài cây.
- Giải bài 22B: Đặc điểm của mỗi loài chim
- Giải bài 28A: Cây cối và cuộc sống của con người
- Viết tên các loại cây nhà em có hoặc thôn xóm em có. Kể về một loài cây em thích
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 94)
- Viết tên các vật dưới đây vào vở theo thứ tự:
- Giải bài 21C: Em thích nhất loài chim nào?
- Viết vào phiếu hoặc bảng nhóm từ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật
- Quan sát tranh, hỏi và trả lời về từng việc làm được vẽ trong tranh (có dùng cụm từ Để làm gì?)