-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Toán tiếng anh 4 bài: Viết số tự nhiên trong hệ số thập phân| Writing natural numbers in the decimal system
Giải bài: Viết số tự nhiên trong hệ số thập phân| Writing natural numbers in the decimal system. Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 4. Các con cùng học tập và theo dõi tại tech12h.com
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4
Fill in the table by following the pattern:
Viết theo mẫu:
Write in words Đọc số | Write in numbers Viết số | Number consists of Số gồm có |
Eighty thousand, seven hundred and twelve Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai | 80 712 | 8 ten thousands, 7 hundreds, 1 ten, 2 units 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị |
Five thousand, eight hundred and sixty four Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư | ||
2020 | ||
Fifty five thousand, five hundred Năm mươi lăm nghìn năm trăm | ||
Nine millions, five hundreds, nine units 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị |
Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4
Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.
Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7
Câu 3: Trang 20 toán tiếng anh 4
What is the place value of digit 5 in each number in the following table. (Follow the example):
Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Number Số | 45 | 57 | 561 | 5824 | 5 842 769 |
Value of digit 5 Giá trị của chữ số 5 |
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 3 trang 89 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo) trang 169 | review operations with fractions (cont.) 169
- Giải câu 3 trang 34 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 68 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 102 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) trang 161-162 sgk | review natural numbers(cont.) (161-162)
- Giải câu 4 trang 40 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 167 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 8 trang 48 sách toán tiếng anh 4