- Xem hình 33 và cho biết: các tia gốc B; các tia đối nhau; các tia trùng nhau; các tia phân biệt; các tia không đối nhau.
A.B.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. Thực hiện các hoạt động sau
c) Luyện tập, ghi vào vở
Hình 33
- Xem hình 33 và cho biết: các tia gốc B; các tia đối nhau; các tia trùng nhau; các tia phân biệt; các tia không đối nhau.
Bài làm:
các tia gốc B: Bx, By, BA.
các tia đối nhau: BA và By; Bx và By; Ax và AB; Ax và Ay.
các tia trùng nhau: AB và Ay; BA và Bx.
các tia phân biệt: Ax và AB; Ax và Ay; BA và By, Bx và By.
các tia không đối nhau: AB và Ay; BA và Bx.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc các số sau : 3 010 800 ; 342 601 ; 630 002 ; 2 489 073.
- Giải câu 2 trang 108 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Giải câu 8 trang 102 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Giải VNEN các môn lớp 6
- Giải câu 1 trang 46 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Giải câu 1 phần D trang 41 toán VNEN 6 tập 1
- Giải câu 2 trang 91 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Đọc các luỹ thừa sau và nói đâu là cơ số, đâu là số mũ: $3^{4}$; $4^{3}$
- Giải VNEN toán đại 6 bài 13: Luyện tập chung
- Thực hiện phép chia (có thể có dư)
- Giải toán VNEN 6 bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấu
- Giải câu 1 trang 84 sách toán VNEN lớp 6 tập 1