4. Thực vật
4. Thực vật
Thực vật là sinh vật nhân thực. Chúng được chia thành 4 nhóm chính sau:
a, Ngành Rêu

b, Dương xỉ

c, Hạt trần

d, Hạt kín

- Đọc thông tin và hoàn thiện bảng
Bảng 12.2. Đặc điểm các ngành thực vật
| Đặc điểm | Rêu | Dương xỉ | thực vật Hạt trần | thực vật Hạt kín |
| Nơi sống | ||||
| Sinh sản | ||||
| Đại diện |
Bài làm:
| Đặc điểm | Rêu | Dương xỉ | Thực vật Hạt trần | Thực vật Hạt kín |
| Nơi sống | trên cạn, nơi ẩm ướt | trên cạn, nơi ánh sáng yếu | trên cạn, khí hậu lạnh | khắp mọi nơi |
| Sinh sản | bằng bào tử | bằng bào tử | bằng nón | bằng hoa, quả, hạt |
| Đại diện | rêu | dương xỉ | thông | bầu, bí |
Xem thêm bài viết khác
- Hướng dẫn giải VNEN sinh học 7 chi tiết, dễ hiểu
- 1. Kể tên một số bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn và cách phòng tránh.
- 1. Quan sát hình 29.1 và sử dụng các từ, cụm từ: xếp hàng, chơi game, uống rượu, đi chơi, liếc bài, đánh cờ, hoạt động thể chất, xung phong, chú thích vào các hình sau
- Ánh sáng trắng là gì ? Kể một số nguồn phát ánh sáng trắng. Ánh sáng màu đơn sắc là gì ? Kể tên một số nguồn phát ánh sáng màu đơn sắc.
- 4. Thực vật
- c, Điền vào chỗ chấm bằng cách sử dụng các từ gợi ý: nước tiểu, lọc máu, thận, bóng đái, hai quả.
- Khoa học tự nhiên 7 bài 6: Mol, tỉ khối của chất khí
- b, Chú thích hình 26.4
- Cấu tạo gồ ghề của vành tai người có vai trò gì?
- 2. Các bộ phận của hệ tiêu hóa
- 3. Hãy cho biết
- 4. Các biện pháp vệ sinh tai