Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
2. Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
Bài làm:
10 từ có tiếng "tự" là:
- Tự túc
- Tự tin
- Tự cao
- Tự sướng
- Tự lập
- Tự trọng
- Tự quyết
- Tự mãn
- Tự ái
- Tự ti
Xem thêm bài viết khác
- Em nhận xét xem mỗi tên riêng đó có mấy tiếng, chúng được viết hoa như thế nào.
- Nhờ đâu bạn Lương biết bạn Hồng và hoàn cảnh của Hồng? Dòng nào dưới dây nêu đúng mục đích Lương viết thư cho Hồng?
- Nói về bức tranh theo gợi ý: Tranh vẽ cảnh mọi người đang làm gì? Bạn nhỏ đang làm gì?
- Viết đoạn văn tả một đồ dùng học tập hoặc một đồ chơi mà em yêu thích
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 72)
- Chuyển lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn trên thành lời dẫn trực tiếp
- Kể lại câu chuyện Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca bằng lời của cậu bé An- đrây-ca.
- Điền vào chỗ trống: Tiếng có âm đầu là r, d hay gi? ân hay âng?
- Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu bé Lê-ô-nác-đô cảm thấy chán ngán ? Thầy Vê-rô-ki-ô nói gì khi thấy Lê-ô-nác-đô tỏ vẻ chán ngán? Thầy Vê-rô-ki-ô cho học trò vẽ trứng để làm gì ?
- Quan sát bức tranh sau: Tranh vẽ những gì? Những người trong tranh là ai, họ đang làm gì?
- Đọc đoạn văn sau: Xác định các đoạn văn trong bài, nêu nội dung chính của mỗi đoạn.
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở: Chiếc xe đạp của chú Tư