Đề thi THPT quốc gia môn Địa lí năm 2020 (mã 301) - đề chuẩn của bộ giáo dục

  • 1 Đánh giá

Dưới đây là đề thi THPT quốc gia môn Địa lí năm 2020 (mã 301). Đề và đáp án chuẩn của bộ giáo giáo dục. Đề gồm 40 câu, thời gian làm bài: 50 phút. Các em học sinh hãy ôn luyện và thử sức mình với đề thi. Từ đó, rút được kinh nghiệm và tập làm quen với đề thi THPT quốc gia. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới.

Câu 41: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

  • A. Thuốc lá.
  • B. Hồ tiêu.
  • C. Cà phê.
  • D. Cao su.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

  • A. Nam Định.
  • B. Hạ Long.
  • C. Hải Dương.
  • D. Hà Nội.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

  • A. Vũng Tàu.
  • B. Lạng Sơn.
  • C. Hà Nội.
  • D. Đà Lạt.

Câu 44: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

  • A. Nước mắm.
  • B. Cà phê nhân.
  • C. Gạo, ngô.
  • D. Đường mía.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?

  • A. Lạng Sơn.
  • B. Sa Pa.
  • C. Nha Trang.
  • D. Đồng Hới.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết cù lao Chàm thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A. Bình Định.
  • B. Quảng Ngãi.
  • C. Quảng Nam.
  • D. Phú Yên.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sân bay Đồng Hới thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A. Thanh Hóa.
  • B. Quảng Bình.
  • C. Hà Tĩnh.
  • D. Nghệ An.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào sau đây?

  • A. Xê Xan 3.
  • B. Sông Hinh.
  • C. Xê Xan 3A.
  • D. Yaly.

Câu 49: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

  • A. lập vườn quốc gia.
  • B. tăng cường khai thác.
  • C. tích cực trồng mới.
  • D. làm ruộng bậc thang.

Câu 50: Vùng núi nước ta thường xảy ra

  • A. sóng thần.
  • B. xói mòn.
  • C. ngập mặn.
  • D. cát bay.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?

  • A. Ninh Thuận.
  • B. Bình Thuận.
  • C. Khánh Hòa.
  • D. Lâm Đồng.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A. Biên Hòa.
  • B. Quy Nhơn.
  • C. Mỹ Tho.
  • D. Cần Thơ.

Câu 53: Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi cho trồng

  • A. cà phê, điều.
  • B. cao su, mía.
  • C. lạc, thuốc lá.
  • D. hồ tiêu, dừa.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?

  • A. Bôxit.
  • B. Titan.
  • C. Đồng.
  • D. Sét, cao lanh.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Sóc Trăng có ngành nào sau đây?

  • A. Sản xuất ôtô.
  • B. Luyện kim màu.
  • C. Chế biến nông sản.
  • D. Luyện kim đen.

Câu 56: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để

  • A. khai thác đồng.
  • B. trồng cây cao su.
  • C. khai thác dầu mỏ.
  • D. trồng cây ăn quả.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A. Cao Bằng.
  • B. Tuyên Quang.
  • C. Lào Cai.
  • D. Hà Giang.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Dầu Tiếng nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

  • A. Sông Thu Bồn.
  • B. Sông Đồng Nai.
  • C. Sông Cả.
  • D. Sông Ba.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây?

  • A. Chư Pha.
  • B. Nam Decbri.
  • C. Ngọc Krinh.
  • D. Kon Ka Kinh.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn thủy sản khai thác?

  • A. Hà Tĩnh.
  • B. Ninh Bình.
  • C. Nghệ An.
  • D. Thanh Hóa.

Câu 61: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Tỉnh

Hải Dương

Bắc Giang

Khánh Hoà

Ðồng Tháp

Số dân

1807,5

1691,8

1232,4

1693,3

Số dân thành thị

456,8

194,5

555,0

300,8

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

  • A. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
  • B. Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.
  • C. Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.
  • D. Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.

Câu 62: Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

  • A. cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
  • B. đánh bắt gần bờ, sản xuất muối.
  • C. khai thác than nâu, điện mặt trời.
  • D. đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo.

Câu 63: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A. nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.
  • B. có nhiều loại đất feralit khác nhau.
  • C. diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.
  • D. có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.

Câu 64: Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thế mạnh để

  • A. xây dựng nhà máy thủy điện.
  • B. trồng cây dược liệu cận nhiệt.
  • C. khai thác thủy sản nước ngọt.
  • D. trồng cây công nghiệp ôn đới.

Câu 65: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là

  • A. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
  • B. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
  • C. nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.
  • D. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

Câu 66: Cho biểu đồ:

Đề thi THPT quốc gia môn Địa lí năm 2020 (mã 301) - đề chuẩn của bộ giáo dục

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

  • A. Cao su giảm, cà phê tăng.
  • B. Cà phê giảm, chè giảm.
  • C. Cao su tăng, chè giảm.
  • D. Cà phê tăng, cao su tăng.

Câu 67: Nước ta có vị trí địa lí

  • A. giáp với Biển Đông rộng lớn.
  • B. phía tây bán đảo Đông Dương.
  • C. trên các vành đai sinh khoáng.
  • D. ở gần với trung tâm Châu Á.

Câu 68: Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

  • A. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
  • B. thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.
  • C. vùng biển rộng, có các ngư trường.
  • D. rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.

Câu 69: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

  • A. có sự tăng trưởng với tốc độ cao.
  • B. chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.
  • C. sử dụng nhiều các công nghệ mới.
  • D. có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.

Câu 70: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có

  • A. thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.
  • B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
  • C. rất ít thành phần kinh tế tham gia.
  • D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

Câu 71: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

  • A. thủy điện, trồng cây công nghiệp.
  • B. nhiệt điện, khai thác gỗ quy hiếm.
  • C. khu chế xuất, khu công nghệ cao.
  • D. nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn.

Câu 72: Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

  • A. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
  • B. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.
  • C. đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.
  • D. mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 73: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của

  • A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
  • B. địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm
  • C. dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
  • D. các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 74: Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

  • A. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.
  • B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.
  • C. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.
  • D. nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

  • A. tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.
  • B. tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.
  • C. thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.
  • D. tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

Câu 76: Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

  • A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.
  • B. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.
  • C. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.
  • D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

Câu 77: Cho biểu đồ về đường kính và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2014 - 2018:

Đề thi THPT quốc gia môn Địa lí năm 2020 (mã 301) - đề chuẩn của bộ giáo dục

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng đường kính và sữa tươi.
  • B. Quy mô sản lượng đường kính và sữa tươi.
  • C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi.
  • D. Cơ cấu sản lượng đường kính và sữa tươi.

Câu 78: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Cây lương thực có hạt

Cây công nghiệp hàng năm

Cây hàng năm khác

2010

11214,3

8615,9

797,6

1800,8

2018

11541,5

8611,3

581,7

2348,5

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A. Tròn.
  • B. Miền.
  • C. Kết hợp.
  • D. Đường.

Câu 79: Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

  • A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
  • B. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
  • C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
  • D. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.

Câu 80: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có

  • A. các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
  • B. các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều.
  • C. độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.
  • D. biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.
Xem đáp án
  • 30 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021