Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau
B. Hoạt động hình thành kiến thức
I. Công thức hóa học
Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau:
| TT | Chất | Công thức hóa học | Ý nghĩa |
| 1 | Oxi | O2 |
|
| 2 | Axit Nitric | HNO3 |
|
| 3 | Hidro | H2 | |
| 4 | Canxi Cacbonat | CaCO3 |
Bài làm:
| TT | Chất | Công thức hóa học | Ý nghĩa |
| 1 | Oxi | O2 |
|
| 2 | Axit Nitric | HNO3 |
|
| 3 | Hidro | H2 |
|
| 4 | Canxi Cacbonat | CaCO3 |
|
Xem thêm bài viết khác
- Trò chơi đóng vai
- 3. Thải nước tiểu
- 4. Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
- 5. Các biện pháp vệ sinh và bảo vệ hệ hô hấp
- Khoa học tự nhiên 7 bài 14: Màu sắc ánh sáng
- Hãy bổ sung thông tin vào bảng dưới đây theo mẫu và so sánh khối lượng của 1 mol chất với nguyên tử khối và phân tử khối của các chất tương ứng.
- 1. Hãy kể tên một số sinh vật mà em biết. cho biết kiểu sinh sản của các sinh vật đó vào bảng 10.1
- Dựa vào kết quả thí nghiệm để điền từ thích hợp vào chỗ trống
- 1. Bạn có khỏe không?
- 1. Quan sát hình 29.1 và sử dụng các từ, cụm từ: xếp hàng, chơi game, uống rượu, đi chơi, liếc bài, đánh cờ, hoạt động thể chất, xung phong, chú thích vào các hình sau
- Em hãy tìm hiểu công thức hóa học của một hợp chất quen thuộc trong đời sống hàng ngày và tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất đó
- Trong thí nghiệm 1, các vật (hai mảnh nilong) sau khi cọ xát với len đã mang điện tích cùng loại hay khác loại? Hỏi tương tự với thí nghiệm 2,3