Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau
B. Hoạt động hình thành kiến thức
I. Công thức hóa học
Điền ý nghĩa của các công thức hóa học của các chất trong các ô trống sau:
| TT | Chất | Công thức hóa học | Ý nghĩa |
| 1 | Oxi | O2 |
|
| 2 | Axit Nitric | HNO3 |
|
| 3 | Hidro | H2 | |
| 4 | Canxi Cacbonat | CaCO3 |
Bài làm:
| TT | Chất | Công thức hóa học | Ý nghĩa |
| 1 | Oxi | O2 |
|
| 2 | Axit Nitric | HNO3 |
|
| 3 | Hidro | H2 |
|
| 4 | Canxi Cacbonat | CaCO3 |
|
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào kết quả thí nghiệm để điền từ thích hợp vào chỗ trống
- Học là quá trình thành lập PXCĐK Học là quá trình thành lập phản xạ có điều kiện
- Hãy thiết lập biểu thức tính số mol chất theo....
- Khoa học tự nhiên 7 Bài 26 Bài tiết và cân bằng nội môi
- 2. Thử dùng tay xách định vị trí của tim trên ngực mình. Có thể dùng ngón tay xác định điểm đập, nơi mỏm tim (đỉnh tim) chạm vào thành trước của lồng ngực.
- 2. Sự dinh dưỡng
- 3. Thảo luận các nội dung:
- Tại sao con tắc kè hoa (còn gọi là con kì nhông) khi leo lên cây nào thì có màu giống với màu lá của cây ấy ?
- Viết báo cáo về một số bệnh thường gặp ở các cơ quan bài tiết nước tiểu Khoa học tự nhiên 7 Bài 26: Bài tiết và cân bằng nội môi
- Đo nhịp tim trong 1 phút ở các điều kiện khác nhau
- Nếu giả sử không khí gồm khí nito (80% thể tích) và oxi (20% thể tích) thì khối lượng của 22,4l không khí ở (đktc) bằng bao nhiêu?
- Vẽ tiếp đường truyền của tia sáng khúc xạ trong các trương hợp sau