Giải câu 3 trang 90 toán tiếng anh lớp 4
Câu 3: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4
One Department of Education and Training received 468 boxes, each containing 40 sets of mathematical equipment. People have divided the number of sets of equipment for 156 schools. How many sets of Mathematics kits are received per school?
Một Sở giáo dục – đào tạo nhận được 468 thùng hàng, mỗi thùng có 40 bộ đồ dùng toán học. Người ta đã chia đều số bộ đồ dùng đó cho 156 trường. Hỏi mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng Toán học ?
Bài làm:
Summary
Tóm tắt
There are: 486 boxes
Có : 486 thùng hàng
Each box has: 40 sets
Mỗi thùng có: 40 bộ
Divide equally among 156 schools.
Chia đều cho 156 trường.
Does every school have? the set.
Mỗi trường có ? bộ.
The answer
Bài giải
Method 1:
Cách 1:
Department of Education - Training has received all:
Sở Giáo dục – Đào tạo đã nhận được tất cả:
40 x 468 = 18 720 (set)
40 x 468 = 18 720 (bộ)
Each school receives:
Mỗi trường nhận được:
18 720: 156 = 120 (set)
18 720 : 156 = 120 (bộ)
Answer: 120 (set)
Đáp số: 120 (bộ)
Method 2:
Cách 2:
Each school receives a box number of:
Mỗi trường nhận được số thùng hàng là:
468: 156 = 3 (boxes)
468 : 156 = 3 (thùng hàng)
Each school that receives the number of mathematical kits is:
Mỗi trường nhận được số bộ đồ dùng toán học là:
40 x 3 = 120 (set)
40 x 3 = 120 (bộ)
Answer: 120 (set)
Đáp số: 120 (bộ)
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 4 trang 180 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng Anh 4 bài: Hình học chương 2 |Geometry
- Toán tiếng anh 4 bài: Phép cộng phân số trang 126 | adding fractions
- Giải câu 3 trang 51 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 56 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Luyện tập trang 122 | practice (122)
- Giải câu 1 trang 117 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 112 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: bảng đơn vị đo khối lượng| table of metric weights
- Giải bài tập 6 trang 92 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4