Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
C. Hoạt động ứng dụng
1. Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
Bài làm:
Ví dụ: Cây mít
- Thân cây: to, cao, chắc, sần sùi
- Cành cây: Nhiều cành, to bằng bắp chân, có nhiều nhánh nhỏ.
- Lá cây: nhiều, màu xanh, hình bầu dục, có gân nổi ở mặt dưới.
- Hoa mít: mọc từng chùm, nhọn
- Qủa mít: to, nhiều gai, chín rất thơm.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 50)
- Em biết loài chim nào trong những số chim dưới đây:
- Giải bài 29A: Bạn biết gì về cây ăn quả?
- Giải bài 25A: Em biết gì về sông biển?
- Quan sát tranh, nói tiếp nội dung mỗi đoạn trong câu chuyện Qủa tim khỉ
- Viết vào vở từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật (hung dữ, dũng cảm, lượn nhẹ nhang
- Bộ quần áo Sói đang mặc giống quần áo của ai? Có phải Sói bị Ngựa đá văng ra xa không?
- Dựa vào nội dung câu chuyện Ai ngoan sẽ được thưởng, chọn câu phù hợp với mỗi bức tranh dưới đây?
- Hỏi người thân và bạn bè tên một số loài chim, hình dang và hoạt động của chúng
- Cùng người thân nhận xét: Cảnh vật mùa xuân ở quê hương em có gì đẹp? (về trời, mây, sông, núi, đồng ruộng, hoặc vườn cây...)
- Chồn thông minh hơn hay Gà Rừng thông minh hơn?
- Chọn từ ngữ chỉ công việc ở cột B phù hợp với từng nghề nghiệp có tên ở cột A