Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 15B: Con tìm về với mẹ
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”?
- Chuyển lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn trên thành lời dẫn trực tiếp
- Xếp các từ chỉ sự vật (được in đậm) vào cột thích hợp (trong bảng nhóm):
- Em thích câu tục ngữ nào trong bài? Vì sao?
- Viết họ tên, địa chỉ của người gửi, người nhận vào phong bì thư đế gửi cho một người thân (hoặc một người bạn) của em, chú ý viết hoa các danh từ riêng.
- Nói về một nghề em yêu thích theo các câu hỏi gợi ý sau: Lớn lên em thích làm nghề gì? Vì sao em thích làm nghề đó?
- Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã nghe, đã đọc
- Giải bài 1C: Làm người nhân ái
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ở cột A (trang 53)
- Giới thiệu trò chơi hoặc lễ hội quê mình
- Viết đoạn kết bài của truyện Một người chính trực hoặc truyện Nỗi dằn vặt của An-drây-ca theo cách kết bài mở rộng.