Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Nghe - đọc, viết vào vở bài: Mùa đông trên rẻo cao
- Chọn lời giải từ cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A
- Dựa vào nội dung các câu tục ngữ, sắp xếp chúng vào 3 nhóm:
- Trao đổi về nội dung sau: thế nào là một người học sinh có chí?...
- Nghe thầy cô kể chuyện " Một nhà thơ chân chính"
- Nghe - viết: Thợ rèn
- Giới thiệu trò chơi hoặc lễ hội quê mình
- Mỗi câu kể trong đoạn văn sau dùng để làm gì?
- Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
- Tìm các từ: Chỉ hoạt động của anh chiến sĩ hoặc của thiếu nhi. Chỉ trạng thái của các sự vật
- Giải bài 16B: Trò chơi, lễ hội ở quê hương
- Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau: