Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Đọc lại gợi ý các sự việc chính ở mỗi đoạn của câu chuyện Lời ước dưới trăng, chọn một ý và viết thành một đoạn văn vào vở của em
- Nhà vua làm gì để chọn người nối ngôi? Hành động nào của chú bé Chôm khác với mọi người? Nhà vua đã giải thích như thế nào về sự thật thóc giống không nảy mầm?
- Nói về bức tranh theo gợi ý: Tranh vẽ cảnh mọi người đang làm gì? Bạn nhỏ đang làm gì?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 91)
- Nghe viết: Người chiến sĩ giàu nghị lực
- Viết vào vở tên của 3 địa điểm du lịch ở nước ta mà em mơ ước được đến tham quan
- Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm
- Kể chuyện trong nhóm: Mỗi em kể một câu chuyện về một trong các đề tài sau:
- Đọc lại bài “Thưa chuyện với mẹ” và trả lời câu hỏi: Cương đã nói thế nào để mẹ ủng hộ nguyện vọng của mình ?
- Giải bài 10C: Ôn tập 1
- Giải bài 13B: Kiên trì và nhẫn nại
- Mỗi câu kể trong đoạn văn sau dùng để làm gì?