Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
8. Thi tìm các từ:
a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người.
b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
Bài làm:
| Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người. | Từ nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người |
| quyết chí, bền gan, bền chí, bền lòng, bền vững, bền bỉ, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng, vững chắc, quyết tâm, quyết chiến, quyết liệt, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, kiên định, kiên trung... | khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai, sóng gió, trở ngại, cản trở... |
Xem thêm bài viết khác
- Cáo đã làm gì để dụ Gà trống xuống đất? Vì sao Gà không nghe lời Cáo? Gà tung tin cặp chó săn đang tìm đến để làm gì?
- Các câu hỏi sau được dùng làm gì?
- Giải bài 12C: Những vẻ đẹp đi cùng năm tháng
- Hỏi - đáp:
- Giải bài 9A: Những điều em ước mơ
- Người giàu nghị lực là người như thế nào? Nêu ví dụ về người được coi là giàu nghị lựcl
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
- Nối từng ô ở cột A với ô nêu nội dung thích hợp ở cột B
- Viết một bức thư thăm hỏi một người thân ở xa?
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm: Ở mục a và mục b, dấu hai chấm báo hiệu điều gì? Ở mục a, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu câu nào?
- Xếp các sự việc trong truyện Cây khế sau đây thành cốt truyện và viết vào vở:
- Em sẽ làm gì khi người thân bị ốm?