Thi tìm tên các đồ chơi, trò chơi
2. Thi tìm tên các đồ chơi, trò chơi
Bảng A
| Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng ch | Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr |
| M. chong chóng | M. trốn tìm |
Bảng B
| Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng có thanh hỏi | Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng có thanh ngã |
| M. Thả diều | M. ngựa gỗ,.... |
Bài làm:
Bảng A
| Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng ch | Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr |
| M. chong chóng, chạy đua, chuyền bóng, chọi trâu | M. trốn tìm, trồng cây, trượt cầu,... |
Bảng B
| Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng có thanh hỏi | Tên đồ chơi, trò chơi chứa tiếng có thanh ngã |
| M. Thả diều, nhảy dây, banh nỉ, tàu hỏa, bóng rổ, nhảy dù, bóng rổ, nhảy xà,... | M. ngựa gỗ, banh đũa, ném đĩa,.... |
Xem thêm bài viết khác
- Đoạn văn sau miêu tả những sự vật nào? Viết vào phiếu học tập những điều em hình dung được về các sự vật theo lời miêu tả:
- Viết vào vở những tên riêng sau cho đúng quy tắc:
- Chọn từ nào trong ngoặc đơn cho mỗi chỗ trống? Đọc lại đoạn văn, xét xem từ chọn điền đã đúng với mỗi chỗ trống và đúng với cả đoạn văn chưa
- Quan sát tranh và cùng đoán xem vì sao cậu bé đeo đôi giày và những người trong tranh đều rất vui?
- Giải bài 12A: Những con người giàu nghị lực
- Đặt câu với một từ ở hoạt động 1 và viết vào vở.
- Điền vào chỗ trống: Tiếng có âm đầu là r, d hay gi? ân hay âng?
- Quan sát bức tranh sau đây và cho biết bức tranh vẽ những gì?
- Chuyển lời dẫn trực tiếp trong đoạn văn sau thành lời dần gián tiếp:
- Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
- Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng: Chứa tiếng hiền, chứa tiếng ác
- Viết tên các hoạt động em thường làm hằng ngày ở nhà và ở trường vào vở: Các hoạt động ở nhà, các hoạt động ở trường