Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
B. Hoạt động thực hành
1. Mỗi bạn trong nhóm nêu một ý kiến để viết đúng từ.
(Chọn bài a hoặc b theo hướng dẫn của thầy cô)
a. Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
b. Tìm dấu (dấu hỏi hay dấu ngã) đặt trên chữ in đậm:
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thăng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học ve, săn sàng đi theo.
Bài làm:
a. Điền vào chỗ chấm: cuộn tròn, chân thật, chậm trễ.
b. Điền dấu trên chữ in đậm
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 32B: Hãy trả lại sự bình yên cho muôn vật quanh ta
- Giải bài 6A: Em đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ?
- Câu chuyện người đi săn và con vượn muốn nói điều gì với chúng ta?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 124)
- Chép những câu sau vào vở. Nhớ đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp.
- Thảo luận để tìm từ điền vào các ô thích hợp trong bảng nhóm:
- Nói về một việc làm của anh (chị) hoặc cha (mẹ) thể hiện tình cảm yêu thương đối với em.
- Giải bài 35A: Ôn tập 1
- Giải bài 1C: Hai bàn tay em
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
- Viết vào vở đoạn văn khoảng 5 đến 7 câu về một trò chơi hoặc cuộc thi đấu thể thao em đã được xem
- Thảo luận, chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: