Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
B. Hoạt động thực hành
1. Mỗi bạn trong nhóm nêu một ý kiến để viết đúng từ.
(Chọn bài a hoặc b theo hướng dẫn của thầy cô)
a. Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
b. Tìm dấu (dấu hỏi hay dấu ngã) đặt trên chữ in đậm:
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thăng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học ve, săn sàng đi theo.
Bài làm:
a. Điền vào chỗ chấm: cuộn tròn, chân thật, chậm trễ.
b. Điền dấu trên chữ in đậm
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống: s hay x? o hay ô?
- Thảo luận, tìm viết vào vở các từ có vần ui hoặc uôi
- Tìm những bài thơ, bài hát về Tây Nguyên?
- Giải bài 21C: Sáng tạo là niềm vui
- Giải bài 19B: Em tự hào là con cháu Hai Bà Trưng
- Chơi trò chơi: Tìm nhanh các từ ngữ chỉ hoạt động
- Giải bài 19C: Noi gương chú bộ đội
- Tìm các từ ngữ: Gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:
- Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi: Con ong, con cá, con chim yêu những gì? Vì sao?
- Giải bài 7A: Vì sao không được đá bóng dưới lòng đường?
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tên hội là gì? Em đoán xem hội diễn ra ở đâu?
- Đọc 3 câu đã được viết sẵn trên bảng nhóm hoặc giấy khổ to: