Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
B. Hoạt động thực hành
1. Mỗi bạn trong nhóm nêu một ý kiến để viết đúng từ.
(Chọn bài a hoặc b theo hướng dẫn của thầy cô)
a. Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
b. Tìm dấu (dấu hỏi hay dấu ngã) đặt trên chữ in đậm:
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thăng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học ve, săn sàng đi theo.
Bài làm:
a. Điền vào chỗ chấm: cuộn tròn, chân thật, chậm trễ.
b. Điền dấu trên chữ in đậm
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm các từ ngữ: Gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:
- Cả lớp hát một bài hát về vui chơi hoặc thể dục thể thao
- Anh thanh niên làm gì trên chuyến xe buýt? Bà cụ ngồi bên cạnh hỏi anh điều gì? Anh trả lời thế nào?
- Tranh vẽ cảnh gì? Cảnh đó ở vùng nào? Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Hãy viết thư thăm một người thân hoặc một người mà em quý mến (ông, bà, cô, bác, cô giáo cũ, bạn cũ,...)
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 45)
- Giải bài 35A: Ôn tập 1
- Em chọn từ r, d hoặc gi vào chỗ trống? Viết từ ngữ điền đúng vào vở.
- Viết vào vở một bức thư ngắn cho người thân theo gợi ý:
- Giải bài 8A: Sự chia sẻ làm cuộc sống tốt đẹp hơn
- Thảo luận để trả lời câu hỏi sau: Thành sống ở đâu? Mến sống ở đâu?
- Chọn tiếng thích hợp ở bên phải ghép với tiếng bên trái để tạo thành từ ngữ viết đúng