Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
B. Hoạt động thực hành
1. Mỗi bạn trong nhóm nêu một ý kiến để viết đúng từ.
(Chọn bài a hoặc b theo hướng dẫn của thầy cô)
a. Tìm chữ (ch hay tr) điền vào chỗ trống: cuộn ...òn, ...ân thật, chậm ...ễ
b. Tìm dấu (dấu hỏi hay dấu ngã) đặt trên chữ in đậm:
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thăng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học ve, săn sàng đi theo.
Bài làm:
a. Điền vào chỗ chấm: cuộn tròn, chân thật, chậm trễ.
b. Điền dấu trên chữ in đậm
Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Xem thêm bài viết khác
- Sưu tầm và chép vào vở một số câu thơ, câu văn sử dụng phép nhân hoá
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột B cho từ ngữ ở cột A
- Từ mỗi tờ giấy, cô giáo đã làm ra những gì? Bức tranh cắt gián giấy của cô giáo có gì đẹp? Hai dòng thơ cuối bài nói với bạn điều gì?
- Xem tranh và lời gợi ý, kể lại từng đoạn câu chuyện Hội vật
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi đánh trống?
- Giải bài 17B: Những người dân thôn quê
- Giới thiệu huy hiệu Đội, khăn quàng Đội, bài hát của Đội? Tên Đội, đội viên đầu tiên của Đội?
- Đặt ba câu theo mẫu Ai là gì? Viết vào vở ba câu em vừa đặt
- Giải bài 20B: Tiếp bước cha anh
- Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi: Con ong, con cá, con chim yêu những gì? Vì sao?
- Giải bài 23C: Chúng ta cùng xem biểu diễn nghệ thuật
- Cùng tìm những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu văn, câu thơ sau: