Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập làm biên bản cuộc họp
- Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa Giải trang 22 SGK Tiếng Việt 5 tập 1
- Hãy đặt tên cho các biên bản cần lập ở bài tập 1
- Hình ảnh những ngôi nhà đang xây nói lên điều gì về cuộc sống trên đất nước ta?
- Giải bài Kể Chuyện được chứng kiến hoặc tham gia trang 88
- Giải bài Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa
- Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
- Giải các câu đố sau
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 6
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Thiên nhiên
- Tìm những hình ảnh nhân hóa làm cho ngôi nhà được miêu tả sông động, gần gũi
- Vì sao vở kịch được đặt tên là Lòng dân?