Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Kể chuyện Người đi săn và con nai
- Tuổi nhỏ đã góp công sức như thế nào để làm ra hạt gạo?
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh trang 43
- Giải bài Luyện từ và câu: Mở rộng vón từ Nhân dân
- Giải bài Tập làm văn Luyện tập tả cảnh trang 70
- Giải bài Tập đọc Tiếng vọng
- Giải bài Chính tả: Thư gửi các cháu học sinh
- Giải bài Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh
- Giải bài Luyện từ và câu Từ nhiều nghĩa
- Giải bài Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả người
- Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về một anh hùng, danh nhân của nước ta
- Giải bài Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa