Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt khiến anh Thủy chú ý?
- Giải bài Chính tả Mùa thảo quả
- Giải bài tập đọc: Người gác rừng tí hon
- Giải bài Chính tả: Buôn Chư Lênh đón cô giáo
- Câu 1: Đọc bài văn và nêu nhận xét
- Giải bài Tập đọc Hành trình của bầy ong
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 6
- Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả của người nông dân?
- Giải bài Luyện từ và câu Đại từ xưng hô
- Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
- Giải bài Luyện từ và câu Dùng từ đồng âm để chơi chữ
- Giải bài Kể chuyện Người đi săn và con nai