Trắc nghiệm sinh học 10 chương 2: Cấu trúc của tế bào (P3)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm sinh học 10 chương 2: Cấu trúc của tế bào (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

  • A. màng sinh chất
  • B. nhân tế bào/ vùng nhân
  • C. tế bào chất
  • D. riboxom

Câu 2: Trong thành phần của nhân tế bào có:

  • A.axit nitric
  • B. axit phôtphoric
  • C.axit clohidric
  • D. axit sunfuric

Câu 3: Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

  • A. dễ dàng trao đổi chất với môi trường
  • B. dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ
  • C. dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc
  • D. dễ dàng biến đổi trước môi trường sống

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

  • A. Có riboxom loại 70S
  • B. Tế bào chất được xoang hóa
  • C. Có thành peptidoglican
  • D. Có ADN trần, dạng vòng

Câu 5: Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

  • A. Giúp tế bào di chuyển
  • B. Nơi neo đậu của các bào quan
  • C. Duy trì hình dạng tế bào
  • D. Vận chuyển nội bào

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp

  • A. làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng
  • B. Có màng ADN dạng vòng và riboxom
  • C. Màng trong gấp khúc tạo nên các mào
  • D. Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

Câu 7: Khi nói về lizoxom và peroxixom, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Đều là bào quan có màng đơn
  • B. Enzym trong các bào quan này đều được tổng hợp từ các ribozom tự do trong tế bào chất
  • C. Đều thực hiện chức năng tiêu hóa nội bào
  • D. Enzym trong peroxixom xúc tác các phản ứng oxi hóa khử

Câu 8: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

  • A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
  • B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
  • C. Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
  • D. Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

Câu 9: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ đặc điểm nào sau đây?

  • A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động
  • B. Màng thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc chuyển động
  • C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động
  • D. Các phân tử protein và cholesteron thường xuyên chuyển động

Câu 10: Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

  • A. ti thể
  • B. bộ máy Gôngi
  • C. lưới nội chất hạt
  • D. lưới nội chất trơn

Câu 11: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

  • A. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
  • B. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
  • C. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
  • D. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

Câu 12: Loại bào quan không có màng bao quanh là

  • A. lizoxom
  • B. trung thể
  • C. riboxom
  • D. cả B, C

Câu 13: Thẩm thấu là hiện tượng:

  • A. di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
  • B. khuếch tán của các phân tử nước qua màng
  • C. khuếch tán của các ion dương khi qua màng
  • D. các phân tử nước di chuyển đi ngược nồng độ

Câu 14: Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccarozo; 0,02M glucozo) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01M saccarozo; 0,01M glucozo; 0,01M fructozo). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

  • A. Glucozo đi từ trong tế bào ra ngoài
  • B. Fructozo đi từ ngoài vào trong tế bào
  • C. Nước đi từ ngoài vào trong tế bào
  • D. Saccarozo đi từ ngoài vào trong tế bào

Câu 15: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

  • A. Tế bào hồng cầu không thay đổi
  • B. Tế bào hồng cầu nhỏ đi
  • C. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ
  • D. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

Câu 16: Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

  • A. tế bào biểu bì
  • B. tế bào gan
  • C. tế bào hồng cầu
  • D. tế bào cơ

Câu 17: Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

  • A. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào
  • B. Cấu trúc của nhân tế bào
  • C. Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn
  • D. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

Câu 18: Vi khuẩn Bacillus subtilis là vi khuẩn thuộc nhóm Gram dương.

Người ta tiến hành thí nghiệm sau: Cho vi khuẩn Bacillus subtilis vào 2 ống nghiệm A và B đều có lyzozym. Ống nghiệm A chứa nước cất, ống nghiệm B chứa dung dịch đường saccarozo đẳng trương. Khi nói về thí nghiệm này, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Lizozim trực tiếp phá bỏ màng sinh chất của tế bào vi khuẩn
  • B. Dịch trong ống nghiệm A trở nên trong suốt rất nhanh
  • C. Dịch trong ống nghiệm B độ đục hầu như không thay đổi
  • D. Tế bào trong ống nghiệm B có dạng hình cầu

Câu 19: Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy Gôngi?

  • A. Gắn thêm đường vào phân tử protein
  • B. Tổng hợp lipit
  • C. Tổng hợp một số hoocmon và bao gói các sản phẩm tiết
  • D. Tổng hợp nên các phân tử pôlisaccarit

Câu 20: Ủ 10 hạt ngô (các hạt đều có khả năng nảy mầm) trong hai ngày, sau đó tách lấy phôi. Cho 5 phôi vào ống nghiệm, đun sôi cách thủy trong 5 phút. Tiến hành ngâm cả 10 phôi lên kính hiển vi để quan sat, mẫu thí nghiệm có màu xanh là

  • A. Cả 10 phôi đều bắt màu xanh
  • B. Các phôi không được đun cách thủy bắt màu xanh
  • C. Có một số phôi của cả hai loại trên bắt màu xanh
  • D. Các phôi được đun cách thủy bắt màu xanh
Xem đáp án
  • 9 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021