Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
5. Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
tre, rì rào, khoai nước, rung rinh, tuyệt đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay
- Viết kết quả tìm được vào phiếu học tập
- Dán kết quả trên bảng lớp. Cả lớp nhận xét, đánh giá.
Bài làm:
- Từ đơn: tre; bay.
- Từ ghép: khoai nước; tuyệt đẹp; đất nước; ngược xuôi
- Từ láy: rì rào; rung rinh; thung thăng.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ở cột A (trang 53)
- Mỗi bạn nói một câu có từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ "trung thực".
- Tìm trong đoạn văn trên một tiếng có mô hình cấu tạo như sau:
- Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh các câu văn sau:
- Trong cụm từ di lại vẫn nhanh nhẹn, từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ nào? Tính từ là gì?
- Viết đoạn kết bài của truyện Một người chính trực hoặc truyện Nỗi dằn vặt của An-drây-ca theo cách kết bài mở rộng.
- Viết thêm phần mở bài và kết bài để có bài văn hoàn chỉnh tả cái trống.
- Giải bài 4A: Làm người chính trực
- Trò chơi “Xem kịch câm”: Nói tên các hoạt động, trạng thái được bạn thể hiện bằng cử chỉ, động tác không lời:
- Giải bài 10B: Ôn tập 2
- Tìm và viết vào vở 3 danh từ cho mỗi dòng sau: Chỉ người, chỉ vật, chỉ hiện tượng thiên nhiên
- Nói với người thân những việc em sẽ làm nếu em có phép lạ