Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
2. Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
Bài làm:
10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người" là:
- Nhân dân
- Nhân đạo
- Nhân nghĩa
- Nhân ái
- Công nhân
- Nhân từ
- Nhân tâm
- Nhân hậu
- Nhân đức
- Nhân tài
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì? Hình ảnh búp măng trên lá cờ đội có ý nghĩa gì?
- Giải bài 8A: Bạn sẽ làm gì nếu có phép lạ?
- Tìm từ ngữ miêu tả hình dáng, kích thước và đặc điểm của các sự vật trong tranh dưới đây:
- Viết họ tên, địa chỉ của người gửi, người nhận vào phong bì thư đế gửi cho một người thân (hoặc một người bạn) của em, chú ý viết hoa các danh từ riêng.
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A:
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”?
- Chọn từ trong ngoặc đơn {đã, đang, sắp, sẽ) để điền vào mỗi ô trống cho thích hợp:
- Chơi trò chơi: Ai - ở câu chuyện nào?
- Quan sát các bức tranh sau và trả lời câu hỏi: Mỗi bức tranh gợi cho bạn nhớ đến những câu chuyện nào?
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào'? Dế Mèn đã làm những gì để bọn nhện phải sợ? Dế Mèn dã nói như thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
- Hỏi – đáp: a. Nguyền Hiền ham học và chịu khó như thế nào? b. Vì sao chú bé Hiền được gọi là “ông Trạng thả diều”?
- Đoạn văn sau miêu tả những sự vật nào? Viết vào phiếu học tập những điều em hình dung được về các sự vật theo lời miêu tả: