Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
2. Chơi trò chơi: Tìm 10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người"
Bài làm:
10 từ có tiếng nhân với nghĩa là "người" hoặc "lòng thường người" là:
- Nhân dân
- Nhân đạo
- Nhân nghĩa
- Nhân ái
- Công nhân
- Nhân từ
- Nhân tâm
- Nhân hậu
- Nhân đức
- Nhân tài
Xem thêm bài viết khác
- Bạn nhỏ trong câu chuyện mong ước điều gì? Điều gì làm nảy sinh mong ước dó ở bạn nhỏ?
- Nhờ đâu bạn Lương biết bạn Hồng và hoàn cảnh của Hồng? Dòng nào dưới dây nêu đúng mục đích Lương viết thư cho Hồng?
- Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn (đất, cọp, Bụt, chị em gái) điền vào chỗ trống đế hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
- Viết tên các hoạt động em thường làm hằng ngày ở nhà và ở trường vào vở: Các hoạt động ở nhà, các hoạt động ở trường
- Cùng người thân đố nhau về một hiện tượng thiên nhiên
- Kể lại câu chuyện Nàng tiên Ốc, chú ý kết hợp tả ngoại hình các nhân vật.
- Giải bài 12B: Khổ luyện thành tài
- Đọc các kết bài của truyện Rùa và thỏ dưới đây và trả lời câu hỏi: Mỗi đoạn kết bài dưới đây được viết theo cách nào?
- Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng "nhân"
- Xếp các nhân vật trong những truyện em vừa học (Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện, con giao long, bà cụ ăn xin, mẹ con bà góa, những người dự lễ hội) vào hai nhóm:
- Trước sự bạo ngược của nhà vua, dân chúng phản ứng bằng cách nào? Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng bài ca lên án mình?
- Xếp các từ chỉ sự vật (được in đậm) vào cột thích hợp (trong bảng nhóm):