Điền các từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
II. Đơn chất và hợp chất
1. Điền các từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
a, Đơn chất là các chất được tạo nên từ .............(1)................ nguyên tử.
b, Hợp chất là chất được tạo nên từ ..................(2)................. nguyên tử trở lên.
c, Đơn chất được chia làm ...................(3)................. loại là ..............(4).............. và ...............(5)..................
d, Hợp chất được chia làm ................(6)............... loại là ...............(7)................ và ..................(8)................
Bài làm:
a, Đơn chất là các chất được tạo nên từ một nguyên tử.
b, Hợp chất là chất được tạo nên từ hai nguyên tử trở lên.
c, Đơn chất được chia làm hai loại là kim loại và phi kim.
d, Hợp chất được chia làm hai loại là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.
Xem thêm bài viết khác
- HS tiến hành thí nghiệm. Các em quan sát các tấm kính và điền đầy đủ thông tin vào bảng 5.3
- Ngày nào có chênh lệch nhiệt độ lớn nhất? Hãy vẽ đồ thị thể hiện sự biến thiên nhiệt độ cao nhất và thấp nhất...
- Sưu tầm các thông tin về các loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng ở Việt Nam như bò xám, sao la, hổ, chim trĩ, rùa biển...
- Chọn từ thích hợp trong các từ cho sau đây: khác nhau, như nhau, cân bằng, cùng chiều, ngược chiều để điền vào chỗ trống
- Vì sao khi vẩy khô rau sống vừa mới rửa thì nước có thể văng ra khỏi rau?
- Phân tử là gì? Lập bảng so sánh nguyên tử, phân tử, lấy ví dụ minh họa
- Vì sao quanh nhà có nhiều cây xanh, sông, hồ chúng ta lại cảm thấy dễ chịu, nhất là vào mùa hè?
- 5. Tìm hiểu thí nghiệm của nhà khoa học Prieslay
- Lưỡng cư giúp ích cho nông nghiệp và con người như thế nào? Nguyên nhân của việc giảm sút các loài lưỡng cư trong tự nhiên là gì?
- Đánh dấu x vào ô tương ứng ở hình 32.5 a, b, c và d chỉ dụng cụ, vật có cấu tạo và chức năng của đòn bẩy và biết ký hiệu O, O2 và O1 vào vị trí tương ứng trên hình vẽ, xem hình 32.5 e để tham khảo.
- Quan sát hình ảnh và bổ sung ứng dụng của các chất cho trong bảng 6.6
- Quan sát hình 19.7, mô tả vòng đời của giun qua các giai đoạn từ 1 đến 4